Từ: 生荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnghuāng] đất hoang。从未耕种过的土地。也叫生地或生荒地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
生荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生荒 Tìm thêm nội dung cho: 生荒