Từ: 刺溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刺溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[cīliū] xẹt; chíu chíu; rẹt (từ tượng thanh)。象声词,脚底下滑动的声音;东西迅速滑过的声音。
不留神,刺溜一下滑倒了。
không để ý, trượt chân xẹt một cái.
子弹刺溜刺溜地从耳边擦过去。
đạn rít líu chíu bên tai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
刺溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺溜 Tìm thêm nội dung cho: 刺溜