Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chuộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuộc

Nghĩa chuộc trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta: Chuộc cái xe máy 2. Lấy lại cái đã mất: Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi (HXHương)."]

Dịch chuộc sang tiếng Trung hiện đại:

《用财物把抵押品换回。》
赎回; 赎出; 取赎; 赎当 《把赎回抵押在当铺里的东西。》
赎罪 《抵消所犯的罪过。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuộc

chuộc:chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc
chuộc:chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc
chuộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuộc Tìm thêm nội dung cho: chuộc