Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chuộc trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta: Chuộc cái xe máy 2. Lấy lại cái đã mất: Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi (HXHương)."]Dịch chuộc sang tiếng Trung hiện đại:
赎 《用财物把抵押品换回。》赎回; 赎出; 取赎; 赎当 《把赎回抵押在当铺里的东西。》
赎罪 《抵消所犯的罪过。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuộc
| chuộc | 屬: | chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc |
| chuộc | 贖: | chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc |

Tìm hình ảnh cho: chuộc Tìm thêm nội dung cho: chuộc
