Từ: 翻江倒海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻江倒海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻江倒海 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānjiāngdǎohǎi] dời sông lấp biển; thế mạnh như nước。形容水势浩大,多用来比喻力量或声势非常壮大。也说倒海翻江。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
翻江倒海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻江倒海 Tìm thêm nội dung cho: 翻江倒海