Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 翻江倒海 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻江倒海:
Nghĩa của 翻江倒海 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānjiāngdǎohǎi] dời sông lấp biển; thế mạnh như nước。形容水势浩大,多用来比喻力量或声势非常壮大。也说倒海翻江。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 江
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| gianh | 江: | sông Gianh (tên sông) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| nhăng | 江: | lăng nhăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 翻江倒海 Tìm thêm nội dung cho: 翻江倒海
