bạt vưu
Tuyển bạt người tài năng xuất chúng.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Đông đô tuy tín đa tài sĩ, triêu thủ nhất nhân yên, bạt kì vưu; mộ thủ nhất nhân yên, bạt kì vưu
東都雖信多才士, 朝取一人焉, 拔其尤; 暮取一人焉, 拔其尤 (Tống Ôn xử sĩ phó Hà Dương quân tự 送溫處士赴河陽軍序).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尤
| vưu | 尤: | vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận) |

Tìm hình ảnh cho: 拔尤 Tìm thêm nội dung cho: 拔尤
