Cao su chống va đập cửa
Chữ 宏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宏, chiết tự chữ HOÀNH, HOÃNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宏:
宏
Pinyin: hong2, fu2;
Việt bính: wang4
1. [博學宏詞] bác học hoành từ 2. [宏圖] hoành đồ 3. [宏儒] hoành nho;
宏 hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 宏
(Tính) Rộng lớn, sâu xa.◎Như: hoành đại 宏大 đồ sộ.
(Tính) Tiếng lớn.
◎Như: khốc thanh hoành lượng 哭聲宏亮 tiếng khóc vang dội.
(Động) Làm cho lớn lên, làm cho rạng rỡ.
(Danh) Họ Hoành.
hoãng (gdhn)
Nghĩa của 宏 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóng]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 7
Hán Việt: HỒNG, HOẰNG
1. to; to lớn; rộng lớn。宏大。
宏伟
to lớn
宏图
kế hoạch to lớn
宏愿
chí hướng và nguyện vọng to lớn
宽宏
bao dung rộng rãi
2. họ Hồng。姓。
Từ ghép:
宏大 ; 宏富 ; 宏观 ; 宏观经济学 ; 宏观世界 ; 宏丽 ; 宏论 ; 宏赡 ; 宏图 ; 宏伟 ; 宏扬 ; 宏愿 ; 宏旨
Số nét: 7
Hán Việt: HỒNG, HOẰNG
1. to; to lớn; rộng lớn。宏大。
宏伟
to lớn
宏图
kế hoạch to lớn
宏愿
chí hướng và nguyện vọng to lớn
宽宏
bao dung rộng rãi
2. họ Hồng。姓。
Từ ghép:
宏大 ; 宏富 ; 宏观 ; 宏观经济学 ; 宏观世界 ; 宏丽 ; 宏论 ; 宏赡 ; 宏图 ; 宏伟 ; 宏扬 ; 宏愿 ; 宏旨
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏
| hoãng | 宏: |

Tìm hình ảnh cho: 宏 Tìm thêm nội dung cho: 宏
