Từ: 宗匠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宗匠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宗 • 匠

Nghĩa của 宗匠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōngjiàng] bậc thầy。在学术或艺术上有重大成就而为众人所敬仰的人。
词家宗匠
bậc thầy về từ.
一代宗匠
bậc thầy một thời đại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong宗:tong tả (lật đật)
tung宗:lung tung
tôn宗:tôn thất
tông宗:tông tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng匠:nặn tượng
宗匠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宗匠 Tìm thêm nội dung cho: 宗匠