Nghĩa của 宗匠 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōngjiàng] bậc thầy。在学术或艺术上有重大成就而为众人所敬仰的人。
词家宗匠
bậc thầy về từ.
一代宗匠
bậc thầy một thời đại.
词家宗匠
bậc thầy về từ.
一代宗匠
bậc thầy một thời đại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗
| tong | 宗: | tong tả (lật đật) |
| tung | 宗: | lung tung |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tông | 宗: | tông tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠
| tượng | 匠: | nặn tượng |

Tìm hình ảnh cho: 宗匠 Tìm thêm nội dung cho: 宗匠
