Từ: 白云亲舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白云亲舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白云亲舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiyúnqīnshè] nhớ cha mẹ (Truyện thời nhà Đường, khi Nhân Kiệt ở Hà Dương, lên núi Thái Hàng, quay lại nhìn thấy mây trắng bay qua, bèn nói với thuộc hạ rằng: (Ngô thân xá kỳ hạ.) "Nhà cha mẹ ta ở dưới ấy". Đau buồn ngắm nhìn hồi lâu mới bỏ đi. Nhìn thấy mây trắng trên trời, liên tưởng đến nơi cha mẹ ở phương xa. Do đó, ngày xưa dùng câu này nói lên ý hoài niệm mẹ cha)。仁杰登 太行山,反顾,见白云孤飞,云移,谓左右曰:"五亲舍其下。"瞻怅久之,乃得去。从天上的白云,联想 到在远方的父母。旧时用为思念父母之辞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
白云亲舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白云亲舍 Tìm thêm nội dung cho: 白云亲舍