Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tỉnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ tỉnh:
Pinyin: jing3;
Việt bính: zeng2 zing2
1. [井田] tỉnh điền 2. [井魚] tỉnh ngư 3. [井井有條] tỉnh tỉnh hữu điều 4. [操井臼] thao tỉnh cữu;
井 tỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 井
(Danh) Giếng nước.◎Như: thủy tỉnh 水井 giếng nước, khô tỉnh 枯井 giếng cạn.
(Danh) Hố, vũng, động giống như cái giếng nước cũng gọi là tỉnh.
◎Như: diêm tỉnh 鹽井 giếng muối, du tỉnh 油井 giếng dầu.
(Danh) Nơi người ta tụ tập sinh sống.
§ Ghi chú: Ngày xưa đào giếng giữa phố cho hàng phố cùng dùng, nên gọi phố là thị tỉnh 市井.
(Danh) Làng nước, gia hương.
◎Như: hương tỉnh 鄉井 xóm làng, li hương bối tỉnh 離鄉背井 bỏ làng bỏ nước.
(Danh) Đời Chu, một trăm mẫu ruộng gọi là một tỉnh. Chế độ ruộng đất nhà Chu lấy chín trăm mẫu ruộng, chia làm chín khu, tám nhà lấy tám khu, còn một khu giữa của nhà vua gọi là tỉnh điền 井田.
§ Ghi chú: Chín khu đất có hình như chữ tỉnh, nên gọi tên là tỉnh điền.
(Danh) Sao Tỉnh, một ngôi sao trong Nhị thập bát tú.
(Danh) Họ Tỉnh.
(Tính) Ngay ngắn, gọn gàng, chỉnh tề.
◎Như: trật tự tỉnh nhiên 秩序井然 thứ tự rành mạch có điều lí.
tỉnh, như "tỉnh (giếng; gọn gàng)" (vhn)
tĩn, như "cái hũ tĩn, cái tĩn" (btcn)
giếng, như "giếng khơi" (gdhn)
tểnh, như "tấp tểnh (tính việc lớn)" (gdhn)
tễnh, như "tập tễnh" (gdhn)
tỉn, như "tỉn (chum nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 井 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐng]Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 4
Hán Việt: TỈNH
1. giếng。从地面往下凿成的能取水的深洞,洞壁多砌上砖石。
水井。
giếng nước.
一口井。
một cái giếng.
双眼井。
hai hốc mắt.
2. giếng; hầm; lò; (hình dạng giống như giếng)。形状象井的。
矿井。
hầm mỏ.
油井。
giếng dầu.
盐井。
hầm muối.
竖井。
lò thẳng đứng.
探井。
giếng thăm dò.
天井。
sân; sân giữa.
3. một chòm sao trong nhị thập bát tú。二十八宿之一。
4. họ Tỉnh。(Jǐng)姓。
5. ngay ngắn; ngăn nắp。形容整齐。
井然。
ngay ngắn; phẳng phiu.
井井有条。
ngay ngắn rõ ràng; ngăn nắp.
Từ ghép:
井底之蛙 ; 井灌 ; 井架 ; 井井有条 ; 井喷 ; 井然 ; 井水不犯河水 ; 井田制 ; 井盐
Số nét: 4
Hán Việt: TỈNH
1. giếng。从地面往下凿成的能取水的深洞,洞壁多砌上砖石。
水井。
giếng nước.
一口井。
một cái giếng.
双眼井。
hai hốc mắt.
2. giếng; hầm; lò; (hình dạng giống như giếng)。形状象井的。
矿井。
hầm mỏ.
油井。
giếng dầu.
盐井。
hầm muối.
竖井。
lò thẳng đứng.
探井。
giếng thăm dò.
天井。
sân; sân giữa.
3. một chòm sao trong nhị thập bát tú。二十八宿之一。
4. họ Tỉnh。(Jǐng)姓。
5. ngay ngắn; ngăn nắp。形容整齐。
井然。
ngay ngắn; phẳng phiu.
井井有条。
ngay ngắn rõ ràng; ngăn nắp.
Từ ghép:
井底之蛙 ; 井灌 ; 井架 ; 井井有条 ; 井喷 ; 井然 ; 井水不犯河水 ; 井田制 ; 井盐
Tự hình:

Pinyin: jing3;
Việt bính: zing6
1. [陷阱] hãm tỉnh;
阱 tỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 阱
(Danh) Hố để ngăn ngừa hoặc săn bắt muông thú hoặc giam cầm người.◎Như: hãm tỉnh 陷阱 cạm bẫy.
(Danh) Tỉ dụ vực sâu chôn sống người.
(Danh) Chỉ nhà tù ở dưới đất.
§ Còn viết là 穽.
tỉnh, như "tỉnh (hầm bẫy thú)" (gdhn)
Nghĩa của 阱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (穽)
[jǐng]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 12
Hán Việt: TỈNH
bẫy; cạm bẫy。捕野兽用的陷坑。
陷阱。
cạm bẫy; hầm chông.
[jǐng]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 12
Hán Việt: TỈNH
bẫy; cạm bẫy。捕野兽用的陷坑。
陷阱。
cạm bẫy; hầm chông.
Dị thể chữ 阱
穽,
Tự hình:

Pinyin: sheng3, xian3, xing3;
Việt bính: saang2 sing2
1. [定省] định tỉnh 2. [不省] bất tỉnh 3. [不省人事] bất tỉnh nhân sự 4. [宮省] cung tỉnh 5. [六省] lục tỉnh 6. [人事不省] nhân sự bất tỉnh 7. [反省] phản tỉnh 8. [三省] tam tỉnh 9. [晨昏定省] thần hôn định tỉnh 10. [修省] tu tỉnh;
省 tỉnh, tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 省
(Động) Xem xét, kiểm điểm.◇Luận Ngữ 論語: Nội tỉnh bất cứu 內省不疚 (Nhan Uyên 顏淵) Xét trong lòng không có vết (không có gì đáng xấu hổ).
(Động) Thăm hầu.
◎Như: thần hôn định tỉnh 晨昏定省 sớm tối thăm hầu.
(Động) Hiểu, lĩnh ngộ.
◇Sử Kí 史記: Lương vi tha nhân ngôn, giai bất tỉnh 良為他人言, 皆不省 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Trương) Lương nói cho người khác nghe, thì họ đều không hiểu.
(Động) Khảo giáo.
◇Lễ Kí 禮記: Nhật tỉnh nguyệt thí 日省月試 (Trung Dung 中庸) Hằng ngày khảo dạy, hằng tháng thi kiểm.
(Động) Dè sẻn, tiết kiệm.
◎Như: tỉnh kiệm 省儉 tằn tiện.
(Động) Giảm bớt.
◎Như: tỉnh sự 省事 giảm bớt sự phiền toái.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phục vọng bệ hạ thích tội khoan ân, tỉnh hình bạc thuế, dĩ nhương thiên tai, cứu tế vạn dân 伏望陛下釋罪寬恩, 省刑薄稅, 以禳天災, 救濟萬民 (Đệ nhất hồi) Cúi mong bệ hạ tha tội ban ơn, giảm hình bớt thuế, cầu miễn tai trời, cứu tế muôn dân.
(Động) Khỏi phải, không cần.
◇Mạnh Hán Khanh 孟漢卿: Tỉnh phiền não, mạc thương hoài 省煩惱, 莫傷懷 (Ma hợp la 魔合羅, Tiết tử 楔子) Khỏi phiền não, đừng thương nhớ.
(Danh) Một cơ cấu hành chánh thời xưa.
◎Như: trung thư tỉnh 中書省 sở quan cai quản việc quốc nội (thời xưa), nhà Minh đổi thành ti bố chánh.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vi tỉnh thối quy hoa ảnh chuyển 薇省退歸花影轉 (Thứ vận Trần thượng thư đề Nguyễn bố chánh thảo đường 次韻陳尚書題阮布政草堂) Ở vi sảnh (ti bố chánh) lui về, bóng hoa đã chuyển.
(Danh) Tỉnh, đơn vị khu vực hành chánh trong nước, ở trên huyện.
◎Như: Quảng Đông tỉnh 廣東省 tỉnh Quảng Đông.
(Danh) Cung cấm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trung quan thống lĩnh cấm tỉnh, Hán gia cố sự 中官統領禁省, 漢家故事 (Đệ tam hồi) Các hoạn quan coi sóc việc trong cung cấm, phép cũ nhà Hán (từ xưa vẫn thế).Một âm là tiển.
§ Thông tiển 獮.
tỉnh, như "tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh" (vhn)
xển, như "kéo xển" (btcn)
xỉnh, như "xó xỉnh" (btcn)
xĩnh, như "xoàng xĩnh" (btcn)
tểnh, như "tấp tểnh (tính viêc lớn)" (gdhn)
tễnh, như "tập tễnh" (gdhn)
Nghĩa của 省 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: TỈNH
1. tiết kiệm。俭省;节约(跟"费"相对)。
省钱。
tiết kiệm tiền.
省吃俭用。
tiết kiệm ăn tiêu.
2. bỏ bớt; giảm bớt。免掉;减去。
省一道工序。
giảm bớt một khâu.
这两个字不能省。
không thể bỏ hai chữ này được.
3. tỉnh lược; giản lược (từ ngữ)。(词语等)减去一部分后所剩下的。
"佛"是"佛陀"之省。
"Phật" là cách gọi tắt của "Phật Đà".
4. tỉnh。行政区划单位,直属中央。
河北省。
tỉnh Hà Bắc.
台湾省。
tỉnh
Đài
Loan.
5. tỉnh lị。指省会。
进省。
lên tỉnh.
抵省。
tới tỉnh.
Ghi chú: 另见xǐng
Từ ghép:
省便 ; 省城 ; 省得 ; 省份 ; 省会 ; 省俭 ; 省略 ; 省略号 ; 省事 ; 省心 ; 省垣 ; 省治
[xǐng]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: TỈNH
1. tự kiểm điểm bản thân (hành vi, tư tưởng)。检查自己的思想行为。
反省。
tự kiểm điểm.
内省
tự kiểm điểm bản thân
2. thăm hỏi; thăm viếng。探望;问候(多指对尊长)。
省视
thăm viếng
省亲
thăm viếng (người thân); thăm họ hàng.
3. tỉnh ngộ; hiểu ra; nhận ra。醒悟;明白。
省悟
tỉnh ngộ
不省人事。
bất tỉnh nhân sự; hôn mê
Ghi chú: 另见shěng
Từ ghép:
省察 ; 省墓 ; 省亲 ; 省视 ; 省悟
Số nét: 9
Hán Việt: TỈNH
1. tiết kiệm。俭省;节约(跟"费"相对)。
省钱。
tiết kiệm tiền.
省吃俭用。
tiết kiệm ăn tiêu.
2. bỏ bớt; giảm bớt。免掉;减去。
省一道工序。
giảm bớt một khâu.
这两个字不能省。
không thể bỏ hai chữ này được.
3. tỉnh lược; giản lược (từ ngữ)。(词语等)减去一部分后所剩下的。
"佛"是"佛陀"之省。
"Phật" là cách gọi tắt của "Phật Đà".
4. tỉnh。行政区划单位,直属中央。
河北省。
tỉnh Hà Bắc.
台湾省。
tỉnh
Đài
Loan.
5. tỉnh lị。指省会。
进省。
lên tỉnh.
抵省。
tới tỉnh.
Ghi chú: 另见xǐng
Từ ghép:
省便 ; 省城 ; 省得 ; 省份 ; 省会 ; 省俭 ; 省略 ; 省略号 ; 省事 ; 省心 ; 省垣 ; 省治
[xǐng]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: TỈNH
1. tự kiểm điểm bản thân (hành vi, tư tưởng)。检查自己的思想行为。
反省。
tự kiểm điểm.
内省
tự kiểm điểm bản thân
2. thăm hỏi; thăm viếng。探望;问候(多指对尊长)。
省视
thăm viếng
省亲
thăm viếng (người thân); thăm họ hàng.
3. tỉnh ngộ; hiểu ra; nhận ra。醒悟;明白。
省悟
tỉnh ngộ
不省人事。
bất tỉnh nhân sự; hôn mê
Ghi chú: 另见shěng
Từ ghép:
省察 ; 省墓 ; 省亲 ; 省视 ; 省悟
Chữ gần giống với 省:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Pinyin: jing3;
Việt bính: zing6;
穽 tỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 穽
(Danh) Cũng như 阱.tỉnh, như "tỉnh (hầm bẫy thú)" (gdhn)
Nghĩa của 穽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐng]Bộ: 穴- Huyệt
Số nét: 9
Hán Việt:
xem "阱"。同"阱"。
Số nét: 9
Hán Việt:
xem "阱"。同"阱"。
Dị thể chữ 穽
阱,
Tự hình:

Pinyin: xing3, sheng4, sheng3;
Việt bính: saang2 sing2;
渻 tỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 渻
(Động) Giảm bớt.§ Ngày xưa dùng như tỉnh 省.
(Danh) Cửa dẫn nước, thủy môn.
(Danh) Họ Tỉnh 渻.
Chữ gần giống với 渻:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: xing3, xing1, cheng2, jing1;
Việt bính: seng2 sing1 sing2
1. [回醒] hồi tỉnh 2. [喚醒] hoán tỉnh;
醒 tỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 醒
(Động) Hết say, ra khỏi cơn hôn mê.◎Như: thanh tỉnh 清醒 tỉnh dậy.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thử thì tửu dĩ thất bát phân tỉnh liễu 此時酒已七八分醒了 (Đệ tứ hồi) Lúc này thì đã tỉnh rượu bảy tám phần.
(Động) Thức, thức dậy, hết chiêm bao.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngọ mộng tỉnh lai vãn 午夢醒來晚 (Sơn Đường dạ bạc 山塘夜泊) Tỉnh mộng trưa, trời đã muộn.
(Động) Hiểu ra, thấy rõ.
◎Như: tỉnh ngộ 醒悟 hiểu ra.
(Tính) Rõ, sáng.
◎Như: tỉnh mục 醒目 thức không ngủ, tỉnh táo.
tỉnh, như "tỉnh dậy" (vhn)
Nghĩa của 醒 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐng]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 16
Hán Việt: TỈNH
1. tỉnh (hết say, hết mê)。酒醉、麻醉或昏迷后神志恢复正常状态。
酒醉未醒。
say rượu vẫn chưa tỉnh
2. tỉnh ngủ。睡眠状态结束,大脑皮层恢复兴奋状态,也指尚未入睡。
大梦初醒。
vừa tỉnh cơn mơ
我还醒着呢,热得睡不着。
tôi vẫn còn thức, nóng không thể ngủ được.
3. tỉnh ngộ; giác ngộ。醒悟;觉悟。
猛醒
bừng tỉnh
提醒
thức tỉnh
4. rõ ràng; hiển nhiên。明显;清楚。
醒目
dễ thấy; rõ ràng
Từ ghép:
醒盹儿 ; 醒豁 ; 醒酒 ; 醒木 ; 醒目 ; 醒脾 ; 醒悟 ; 醒眼
Số nét: 16
Hán Việt: TỈNH
1. tỉnh (hết say, hết mê)。酒醉、麻醉或昏迷后神志恢复正常状态。
酒醉未醒。
say rượu vẫn chưa tỉnh
2. tỉnh ngủ。睡眠状态结束,大脑皮层恢复兴奋状态,也指尚未入睡。
大梦初醒。
vừa tỉnh cơn mơ
我还醒着呢,热得睡不着。
tôi vẫn còn thức, nóng không thể ngủ được.
3. tỉnh ngộ; giác ngộ。醒悟;觉悟。
猛醒
bừng tỉnh
提醒
thức tỉnh
4. rõ ràng; hiển nhiên。明显;清楚。
醒目
dễ thấy; rõ ràng
Từ ghép:
醒盹儿 ; 醒豁 ; 醒酒 ; 醒木 ; 醒目 ; 醒脾 ; 醒悟 ; 醒眼
Tự hình:

Dịch tỉnh sang tiếng Trung hiện đại:
恍; 恍然 《形容忽然醒悟。》tỉnh ngộ恍悟。
tỉnh ngộ
恍然大悟。 觉 《睡醒。》
vừa tỉnh giấc mơ.
大梦初觉。
省; 省份 《行政区划单位, 直属中央。》
tỉnh Hà Bắc.
河北省。
tỉnh
Đài
Loan.
台湾省。
Đài Loan là một tỉnh của Trung Quốc.
台湾是中国的一个省份。
nhiều tỉnh mấy năm liền được mùa.
许多省份连年获得丰收。
苏 《苏醒。》
醒 《酒醉、麻醉或昏迷后神志恢复正常状态。》
say rượu vẫn chưa tỉnh
酒醉未醒。
自省 《自我反省。》
井 《从地面往下凿成的能取水的深洞, 洞壁多砌上砖石。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉnh
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| tỉnh | 穽: | tỉnh (hầm bẫy thú) |
| tỉnh | 醒: | tỉnh dậy; tỉnh ngộ |
| tỉnh | 阱: | tỉnh (hầm bẫy thú) |

Tìm hình ảnh cho: tỉnh Tìm thêm nội dung cho: tỉnh
