Từ: khư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ khư:

厶 khư, mỗ佉 khư呿 khư祛 khư胠 khư袪 khư虚 hư, khư虛 hư, khư墟 khư

Đây là các chữ cấu thành từ này: khư

khư, mỗ [khư, mỗ]

U+53B6, tổng 2 nét, bộ Khư, tư 厶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, mou3;
Việt bính: mau5 si1;

khư, mỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 厶

(Danh) Một bộ trong 214 bộ thủ chữ Hán.
§ Cổ văn viết là
.Một âm là mỗ.

(Đại)
Ngày xưa cũng như mỗ .
khư (gdhn)

Nghĩa của 厶 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 2
Hán Việt: TƯ
xem "私"。同"私"。

Chữ gần giống với 厶:

,

Dị thể chữ 厶

,

Chữ gần giống 厶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厶 Tự hình chữ 厶 Tự hình chữ 厶 Tự hình chữ 厶

khư [khư]

U+4F49, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;

khư

Nghĩa Trung Việt của từ 佉

(Danh) Phạm ngữ (dịch âm).

(Danh)
Chỉ Khư-lô-sắt-trá
. Theo truyền thuyết Phật giáo là người sáng tạo ra chữ viết khư-lô .

(Danh)
Họ Khư.

(Danh)
Khư-Sa tên một nước ở Tây Vực 西 thời xưa.

Nghĩa của 佉 trong tiếng Trung hiện đại:

[qū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: KHƯ
đuổi đi; loại trừ; xua đuổi。驱逐。

Chữ gần giống với 佉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 佉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佉 Tự hình chữ 佉 Tự hình chữ 佉 Tự hình chữ 佉

khư [khư]

U+547F, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu1, qu4;
Việt bính: keoi1;

khư

Nghĩa Trung Việt của từ 呿

(Động) Há miệng.
◇Trang Tử
: Công Tôn Long khẩu khư nhi bất hợp, thiệt cử nhi bất hạ, nãi dật nhi tẩu , , (Thu thủy ) Công Tôn Long miệng há không ngậm lại được, lưỡi rút lên không bỏ xuống được, liền chạy trốn.

khứa, như "khấn khứa" (vhn)
hứ, như "hấm hứ" (gdhn)
khứ (gdhn)

Nghĩa của 呿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt:
1. nằm nghỉ。卧息。

2. há; hả; mở。张开。
[qù]

há miệng; mở miệng。张口的样子。

Chữ gần giống với 呿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 呿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呿 Tự hình chữ 呿 Tự hình chữ 呿 Tự hình chữ 呿

khư [khư]

U+795B, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;

khư

Nghĩa Trung Việt của từ 祛

(Động) Trừ đi, đuổi đi, tiêu trừ.
◎Như: khư đàm
làm tan đờm (thuốc), khư trừ mê tín bài trừ mê tín.

(Động)
Nâng, vén, giơ lên.
§ Thông khư .
◇Hậu Hán Thư : Trương phụng cái, kiến hoa kì, khư phủ duy , , (Ban Bưu truyện thượng ) Giương lọng phượng, dựng cờ hoa, giơ cao lễ phục màn trướng.
khư, như "khư khư" (gdhn)

Nghĩa của 祛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qū]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: KHƯ
trừ bỏ; loại bỏ。祛除。
祛痰。
tiêu đàm.
祛暑。
tiêu thử (trừ bỏ ảnh hưởng của nắng nóng).
祛疑。
loại bỏ sự nghi ngờ.
Từ ghép:
祛除 ; 祛痰剂 ; 祛疑

Chữ gần giống với 祛:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

Chữ gần giống 祛

, , , , 祿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祛 Tự hình chữ 祛 Tự hình chữ 祛 Tự hình chữ 祛

khư [khư]

U+80E0, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1 koe1;

khư

Nghĩa Trung Việt của từ 胠

(Động) Mở.
◎Như: khư khiếp
mở tráp, cũng có nghĩa là ăn cắp.
◇Trang Tử : Tương vị khư khiếp thám nang quỹ nhi đạo (Khư khiếp ) Đề phòng những kẻ ăn trộm mở tráp, moi đẫy, cậy rương.

(Động)
Đi.

(Danh)
Sườn, nách.

(Danh)
Cánh quân bên hữu.
khư, như "khư (hông dưới nách)" (gdhn)

Nghĩa của 胠 trong tiếng Trung hiện đại:

[qū]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: KHU
1. lườn。腋下腰上的部分。
2. ăn cắp; ăn trộm。从旁边打开。
胠箧(指偷窃)。
ăn cắp.

Chữ gần giống với 胠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Chữ gần giống 胠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胠 Tự hình chữ 胠 Tự hình chữ 胠 Tự hình chữ 胠

khư [khư]

U+88AA, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;

khư

Nghĩa Trung Việt của từ 袪

(Danh) Tay áo.
◇Thi Kinh
: Tuân đại lộ hề, Sảm chấp tử chi khư hề , (Trịnh Phong , Tuân đại lộ ) Lần theo đường cái mà đi, (Em) nắm lấy tay áo chàng.

(Động)
Cất lên, giơ lên, vén, nâng.
◇Trương Hoa : Hướng phong nhi khư mệ (Xảo Đỗ Phú ) Hướng theo gió mà vén tay áo.

(Động)
Mở ra, chia ra, phân khai.

(Động)
Trừ khử.
khư, như "khư khư" (vhn)

Nghĩa của 袪 trong tiếng Trung hiện đại:

[qū]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: KHƯ
1. cổ tay áo。袖口。
2. loại bỏ; loại trừ。祛除。

Chữ gần giống với 袪:

, , , , , , , , , , , , , , , 𧙀,

Chữ gần giống 袪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袪 Tự hình chữ 袪 Tự hình chữ 袪 Tự hình chữ 袪

hư, khư [hư, khư]

U+865A, tổng 11 nét, bộ Hổ 虍
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 虛;
Pinyin: xu1, qu1;
Việt bính: heoi1;

hư, khư

Nghĩa Trung Việt của từ 虚

Cũng như chữ .Giản thể của chữ .

hư, như "hư hỏng" (vhn)
hơ, như "hơ qua lửa" (btcn)
hưa (btcn)
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (btcn)
hử, như "thể hử; ừ hử" (gdhn)
hự, như "hậm hự, ứ hự" (gdhn)

Nghĩa của 虚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xū]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 11
Hán Việt: HƯ

1. trống không; rỗng。空虚(跟"实"相对)。
虚幻。
hư ảo; huyền ảo
虚浮
phù phiếm
乘虚而入。
nhân lúc không phòng bị mà đột nhập.

2. để trống。空着。
虚位以待。
để trống chỗ mà chờ người xứng đáng

3. không vững dạ。因心里惭愧或没有把握而勇气不足。
胆虚
không vững dạ
心里有点虚。
trong lòng có hơi thiếu tin tưởng.
4. không được gì; uổng。徒然;白白地。
虚度
sống uổng
箭不虚发
không mũi tên nào bắn trượt

5. giả tạo; giả dối。虚假(跟"实"相对)。
虚伪
giả dối
虚名
giả danh
虚构
hư cấu

6. khiêm tốn。虚心。
谦虚
khiêm tốn

7. hư nhược; yếu ớt。虚弱。
气虚
khí hư
血虚
huyết hư
8. đạo lý; cái chung nhất (tư tưởng, phương châm, chính sách)。指政治思想、方针、政策等方面的道理。
务虚
giải quyết nhiệm vụ chung nhất.
以虚带实。
lấy cái đạo lý để dẫn dắt cái thực.
9. sao hư (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
Từ ghép:
虚报 ; 虚词 ; 虚度 ; 虚浮 ; 虚构 ; 虚汗 ; 虚怀若谷 ; 虚幻 ; 虚假 ; 虚骄 ; 虚惊 ; 虚空 ; 虚夸 ; 虚痨 ; 虚礼 ; 虚名 ; 虚拟 ; 虚胖 ; 虚飘飘 ; 虚荣 ; 虚弱 ; 虚设 ; 虚实 ; 虚数 ; 虚岁 ; 虚套子 ; 虚土 ; 虚脱 ; 虚妄 ; 虚伪 ; 虚位以待 ; 虚文 ; 虚无 ; 虚无缥渺 ; 虚无主义 ; 虚线 ; 虚象 ; 虚心 ; 虚悬 ; 虚应故事 ; 虚有其表 ; 虚与委蛇 ; 虚造 ; 虚张声势 ; 虚症 ; 虚字

Chữ gần giống với 虚:

, , , , , ,

Dị thể chữ 虚

,

Chữ gần giống 虚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虚 Tự hình chữ 虚 Tự hình chữ 虚 Tự hình chữ 虚

hư, khư [hư, khư]

U+865B, tổng 12 nét, bộ Hổ 虍
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1
1. [碧虛] bích hư 2. [虛左] hư tả 3. [虛字] hư tự 4. [避實擊虛] tị thật kích hư 5. [避實就虛] tị thật tựu hư 6. [乘虛] thừa hư;

hư, khư

Nghĩa Trung Việt của từ 虛

(Tính) Không thật, giả, hão.
§ Trái với thật
.
◎Như: hư tình tình hão, hư danh danh tiếng hão.
◇Pháp Hoa Kinh : Nhữ đẳng đương tín Phật chi sở thuyết, ngôn bất hư vọng , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Chư vị hãy tin lời Phật nói không dối trá.

(Tính)
Trống, rỗng, vơi, thiếu.
◎Như: doanh hư đầy vơi, không hư rỗng không.

(Tính)
Không kiêu ngạo, không tự mãn.
◎Như: hư tâm lòng không tự cho là đủ, khiêm hư khiêm tốn.
◇Trang Tử : Vô sở đắc văn chí giáo, cảm bất hư tâm , Chưa được nghe lời chỉ giáo, dám đâu chẳng trống lòng (để học thêm).

(Tính)
Suy nhược, yếu đuối.
◎Như: thân thể hư nhược thân thể suy nhược.

(Tính)
Áy náy, hãi sợ, không yên lòng.
◎Như: đảm hư tâm thần lo sợ không yên.

(Tính)
Không thực dụng, không thiết thực.
◎Như: hư văn văn sức hão huyền, bộ hư theo đuổi sự hão huyền, huyền hư huyền hoặc hư hão.

(Tính)
Không có kết quả.
◎Như: thử nguyện cánh hư điều nguyện ấy lại hão cả, thử hành bất hư chuyến đi này không phải là không có kết quả.

(Tính)
Nói về phần tinh thần không chỉ ra được.
◎Như: nét vẽ vô tình mà có thần là hư thần . Văn điểm một câu không vào đâu mà hay gọi là hư bút .

(Động)
Để trống.
◎Như: hư tả dĩ đãi vẫn để trống bên trái để chờ (người hiền tài).
◇Sử Kí : Công tử tòng xa kị, hư tả, tự nghênh Di Môn Hầu Sanh , , (Ngụy Công Tử truyện ) Công tử lên xe, để trống chỗ ngồi bên trái, đích thân đi đón Hầu Sinh ở Di Môn.

(Phó)
Hão, rỗng, giả.
◎Như: hư trương thanh thế cố ý làm bộ phô trương thanh thế, để dọa nạt kẻ khác.

(Phó)
Dự trước, phòng sẵn.
◇Tư Mã Quang : Phù thủy vị chí nhi hư vi chi phòng, thủy tuy bất chí, diệc vô sở hại , (Khất bất giản thối quân trí Hoài Nam trát tử 退) Nước lụt chưa đến mà dự trước đặt đê phòng sẵn, thì dù lụt không xảy ra, cũng không hại gì.

(Danh)
Khoảng trời không, thiên không.
◎Như: lăng hư vượt lên trên không.
◇Tô Thức : Hạo hạo hồ như bằng hư ngự phong, nhi bất tri kì sở chỉ , (Tiền Xích Bích phú ) Nhẹ nhàng như cưỡi gió đi trên không mà không biết là đến đâu.

(Danh)
Chỗ thế yếu.
◎Như: sấn hư nhi nhập nhắm vào chỗ thế yếu mà xâm nhập.

(Danh)
Sao , một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

(Danh)
Hốc, lỗ hổng.
◇Hoài Nam Tử : Nhược tuần hư nhi xuất nhập (Phiếm luận ) Như theo chỗ trống mà ra vào.

(Danh)
Phương hướng.
◇Dịch Kinh : Vi đạo dã lũ thiên, biến động bất cư, chu lưu lục hư , , (Hệ từ hạ ) Đạo Dịch thường biến thiên, biến động không ngừng, xoay quanh sáu phương hướng.Một âm là khư.

(Danh)
Cái gò lớn.
§ Thông khư

(Danh)
Nơi chốn, chỗ ở, không gian.
◇Trang Tử : Tỉnh oa bất khả dĩ ngữ ư hải giả, câu ư khư dã , (Thu thủy ) Ếch trong (đáy) giếng, không thể đem nói chuyện biển cả nói với nó được, vì (nó) bị giới hạn trong không gian (chật hẹp) vậy.

Chữ gần giống với 虛:

, , , ,

Dị thể chữ 虛

,

Chữ gần giống 虛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虛 Tự hình chữ 虛 Tự hình chữ 虛 Tự hình chữ 虛

khư [khư]

U+589F, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1
1. [墟落] khư lạc 2. [墟里] khư lí 3. [墟墓] khư mộ;

khư

Nghĩa Trung Việt của từ 墟

(Danh) Gò đất lớn.

(Danh)
Thành hoang phế, xóm làng bỏ hoang.
◇Nguyễn Du
: Tây Hồ hoa uyển tẫn thành khư 西 (Độc Tiểu Thanh kí ) Vườn hoa ở Tây Hồ đã thành đất hoang hết.

(Danh)
Phiếm chỉ thôn xóm.
◇Vương Duy : Tà quang chiếu khư lạc, Cùng hạng ngưu dương quy , (Vị Xuyên điền gia ) Nắng tà soi thôn xóm, Cuối ngõ bò dê về.

(Danh)
Chợ họp định kì ở thôn làng, chợ phiên.
◎Như: ngưu khư chợ bò, cản khư đi họp chợ.

(Động)
Hủy diệt, tiêu diệt.
◇Sử Kí : Vương bất thính gián, hậu tam niên Ngô kì khư hồ! , (Việt Vương Câu Tiễn thế gia ) Nếu nhà vua không nghe lời can, thì sau ba năm nước Ngô sẽ bị hủy diệt.

hư, như "hư hỏng" (gdhn)
khư, như "khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất)" (gdhn)

Nghĩa của 墟 trong tiếng Trung hiện đại:

[xū]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 15
Hán Việt: KHƯ
1. nền cũ; đất cũ (chỗ vốn có người ở nay đã hoang phế)。原来有许多人家聚居而现在已经荒废了的地方。
2. chợ; họp chợ。同"圩"。

Chữ gần giống với 墟:

, , , ,

Dị thể chữ 墟

,

Chữ gần giống 墟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墟 Tự hình chữ 墟 Tự hình chữ 墟 Tự hình chữ 墟

Nghĩa chữ nôm của chữ: khư

khư:khư khư
khư:trúc khư (đắp đê)
khư:khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất)
khư:khư khư
khư:già khụ
khư:khư (hông dưới nách)
khư:khư khư
khư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khư Tìm thêm nội dung cho: khư