Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ khư:
Pinyin: si1, mou3;
Việt bính: mau5 si1;
厶 khư, mỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 厶
(Danh) Một bộ trong 214 bộ thủ chữ Hán.§ Cổ văn viết là tư 私.Một âm là mỗ.
(Đại) Ngày xưa cũng như mỗ 某.
khư (gdhn)
Nghĩa của 厶 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 2
Hán Việt: TƯ
xem "私"。同"私"。
Số nét: 2
Hán Việt: TƯ
xem "私"。同"私"。
Chữ gần giống với 厶:
厶,Dị thể chữ 厶
某,
Tự hình:

Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;
佉 khư
Nghĩa Trung Việt của từ 佉
(Danh) Phạm ngữ (dịch âm).(Danh) Chỉ Khư-lô-sắt-trá 佉盧蝨吒. Theo truyền thuyết Phật giáo là người sáng tạo ra chữ viết khư-lô 佉盧.
(Danh) Họ Khư.
(Danh) Khư-Sa 佉沙 tên một nước ở Tây Vực 西域 thời xưa.
Nghĩa của 佉 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: KHƯ
đuổi đi; loại trừ; xua đuổi。驱逐。
Số nét: 7
Hán Việt: KHƯ
đuổi đi; loại trừ; xua đuổi。驱逐。
Chữ gần giống với 佉:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: qu1, qu4;
Việt bính: keoi1;
呿 khư
Nghĩa Trung Việt của từ 呿
(Động) Há miệng.◇Trang Tử 莊子: Công Tôn Long khẩu khư nhi bất hợp, thiệt cử nhi bất hạ, nãi dật nhi tẩu 公孫龍口呿而不合, 舌舉而不下, 乃逸而走 (Thu thủy 秋水) Công Tôn Long miệng há không ngậm lại được, lưỡi rút lên không bỏ xuống được, liền chạy trốn.
khứa, như "khấn khứa" (vhn)
hứ, như "hấm hứ" (gdhn)
khứ (gdhn)
Nghĩa của 呿 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt:
1. nằm nghỉ。卧息。
口
2. há; hả; mở。张开。
[qù]
形
há miệng; mở miệng。张口的样子。
Số nét: 8
Hán Việt:
1. nằm nghỉ。卧息。
口
2. há; hả; mở。张开。
[qù]
形
há miệng; mở miệng。张口的样子。
Chữ gần giống với 呿:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;
祛 khư
Nghĩa Trung Việt của từ 祛
(Động) Trừ đi, đuổi đi, tiêu trừ.◎Như: khư đàm 祛痰 làm tan đờm (thuốc), khư trừ mê tín 祛除迷信 bài trừ mê tín.
(Động) Nâng, vén, giơ lên.
§ Thông khư 袪.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Trương phụng cái, kiến hoa kì, khư phủ duy 張鳳蓋, 建華旗, 祛黼帷 (Ban Bưu truyện thượng 班彪傳上) Giương lọng phượng, dựng cờ hoa, giơ cao lễ phục màn trướng.
khư, như "khư khư" (gdhn)
Nghĩa của 祛 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: KHƯ
trừ bỏ; loại bỏ。祛除。
祛痰。
tiêu đàm.
祛暑。
tiêu thử (trừ bỏ ảnh hưởng của nắng nóng).
祛疑。
loại bỏ sự nghi ngờ.
Từ ghép:
祛除 ; 祛痰剂 ; 祛疑
Số nét: 10
Hán Việt: KHƯ
trừ bỏ; loại bỏ。祛除。
祛痰。
tiêu đàm.
祛暑。
tiêu thử (trừ bỏ ảnh hưởng của nắng nóng).
祛疑。
loại bỏ sự nghi ngờ.
Từ ghép:
祛除 ; 祛痰剂 ; 祛疑
Tự hình:

Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1 koe1;
胠 khư
Nghĩa Trung Việt của từ 胠
(Động) Mở.◎Như: khư khiếp 胠篋 mở tráp, cũng có nghĩa là ăn cắp.
◇Trang Tử 莊子: Tương vị khư khiếp thám nang quỹ nhi đạo 將為胠篋探囊發匱之盜 (Khư khiếp 胠篋) Đề phòng những kẻ ăn trộm mở tráp, moi đẫy, cậy rương.
(Động) Đi.
(Danh) Sườn, nách.
(Danh) Cánh quân bên hữu.
khư, như "khư (hông dưới nách)" (gdhn)
Nghĩa của 胠 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: KHU
1. lườn。腋下腰上的部分。
2. ăn cắp; ăn trộm。从旁边打开。
胠箧(指偷窃)。
ăn cắp.
Số nét: 9
Hán Việt: KHU
1. lườn。腋下腰上的部分。
2. ăn cắp; ăn trộm。从旁边打开。
胠箧(指偷窃)。
ăn cắp.
Chữ gần giống với 胠:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;
袪 khư
Nghĩa Trung Việt của từ 袪
(Danh) Tay áo.◇Thi Kinh 詩經: Tuân đại lộ hề, Sảm chấp tử chi khư hề 遵大路兮, 摻執子之袪兮 (Trịnh Phong 鄭風, Tuân đại lộ 遵大路) Lần theo đường cái mà đi, (Em) nắm lấy tay áo chàng.
(Động) Cất lên, giơ lên, vén, nâng.
◇Trương Hoa 張華: Hướng phong nhi khư mệ 向風而袪袂 (Xảo Đỗ Phú 巧杜賦) Hướng theo gió mà vén tay áo.
(Động) Mở ra, chia ra, phân khai.
(Động) Trừ khử.
khư, như "khư khư" (vhn)
Nghĩa của 袪 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: KHƯ
1. cổ tay áo。袖口。
2. loại bỏ; loại trừ。祛除。
Số nét: 11
Hán Việt: KHƯ
1. cổ tay áo。袖口。
2. loại bỏ; loại trừ。祛除。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 虛;
Pinyin: xu1, qu1;
Việt bính: heoi1;
虚 hư, khư
hư, như "hư hỏng" (vhn)
hơ, như "hơ qua lửa" (btcn)
hưa (btcn)
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (btcn)
hử, như "thể hử; ừ hử" (gdhn)
hự, như "hậm hự, ứ hự" (gdhn)
Pinyin: xu1, qu1;
Việt bính: heoi1;
虚 hư, khư
Nghĩa Trung Việt của từ 虚
Cũng như chữ hư 虛.Giản thể của chữ 虛.hư, như "hư hỏng" (vhn)
hơ, như "hơ qua lửa" (btcn)
hưa (btcn)
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (btcn)
hử, như "thể hử; ừ hử" (gdhn)
hự, như "hậm hự, ứ hự" (gdhn)
Nghĩa của 虚 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 11
Hán Việt: HƯ
形
1. trống không; rỗng。空虚(跟"实"相对)。
虚幻。
hư ảo; huyền ảo
虚浮
phù phiếm
乘虚而入。
nhân lúc không phòng bị mà đột nhập.
形
2. để trống。空着。
虚位以待。
để trống chỗ mà chờ người xứng đáng
形
3. không vững dạ。因心里惭愧或没有把握而勇气不足。
胆虚
không vững dạ
心里有点虚。
trong lòng có hơi thiếu tin tưởng.
4. không được gì; uổng。徒然;白白地。
虚度
sống uổng
箭不虚发
không mũi tên nào bắn trượt
形
5. giả tạo; giả dối。虚假(跟"实"相对)。
虚伪
giả dối
虚名
giả danh
虚构
hư cấu
形
6. khiêm tốn。虚心。
谦虚
khiêm tốn
形
7. hư nhược; yếu ớt。虚弱。
气虚
khí hư
血虚
huyết hư
8. đạo lý; cái chung nhất (tư tưởng, phương châm, chính sách)。指政治思想、方针、政策等方面的道理。
务虚
giải quyết nhiệm vụ chung nhất.
以虚带实。
lấy cái đạo lý để dẫn dắt cái thực.
9. sao hư (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
Từ ghép:
虚报 ; 虚词 ; 虚度 ; 虚浮 ; 虚构 ; 虚汗 ; 虚怀若谷 ; 虚幻 ; 虚假 ; 虚骄 ; 虚惊 ; 虚空 ; 虚夸 ; 虚痨 ; 虚礼 ; 虚名 ; 虚拟 ; 虚胖 ; 虚飘飘 ; 虚荣 ; 虚弱 ; 虚设 ; 虚实 ; 虚数 ; 虚岁 ; 虚套子 ; 虚土 ; 虚脱 ; 虚妄 ; 虚伪 ; 虚位以待 ; 虚文 ; 虚无 ; 虚无缥渺 ; 虚无主义 ; 虚线 ; 虚象 ; 虚心 ; 虚悬 ; 虚应故事 ; 虚有其表 ; 虚与委蛇 ; 虚造 ; 虚张声势 ; 虚症 ; 虚字
Số nét: 11
Hán Việt: HƯ
形
1. trống không; rỗng。空虚(跟"实"相对)。
虚幻。
hư ảo; huyền ảo
虚浮
phù phiếm
乘虚而入。
nhân lúc không phòng bị mà đột nhập.
形
2. để trống。空着。
虚位以待。
để trống chỗ mà chờ người xứng đáng
形
3. không vững dạ。因心里惭愧或没有把握而勇气不足。
胆虚
không vững dạ
心里有点虚。
trong lòng có hơi thiếu tin tưởng.
4. không được gì; uổng。徒然;白白地。
虚度
sống uổng
箭不虚发
không mũi tên nào bắn trượt
形
5. giả tạo; giả dối。虚假(跟"实"相对)。
虚伪
giả dối
虚名
giả danh
虚构
hư cấu
形
6. khiêm tốn。虚心。
谦虚
khiêm tốn
形
7. hư nhược; yếu ớt。虚弱。
气虚
khí hư
血虚
huyết hư
8. đạo lý; cái chung nhất (tư tưởng, phương châm, chính sách)。指政治思想、方针、政策等方面的道理。
务虚
giải quyết nhiệm vụ chung nhất.
以虚带实。
lấy cái đạo lý để dẫn dắt cái thực.
9. sao hư (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
Từ ghép:
虚报 ; 虚词 ; 虚度 ; 虚浮 ; 虚构 ; 虚汗 ; 虚怀若谷 ; 虚幻 ; 虚假 ; 虚骄 ; 虚惊 ; 虚空 ; 虚夸 ; 虚痨 ; 虚礼 ; 虚名 ; 虚拟 ; 虚胖 ; 虚飘飘 ; 虚荣 ; 虚弱 ; 虚设 ; 虚实 ; 虚数 ; 虚岁 ; 虚套子 ; 虚土 ; 虚脱 ; 虚妄 ; 虚伪 ; 虚位以待 ; 虚文 ; 虚无 ; 虚无缥渺 ; 虚无主义 ; 虚线 ; 虚象 ; 虚心 ; 虚悬 ; 虚应故事 ; 虚有其表 ; 虚与委蛇 ; 虚造 ; 虚张声势 ; 虚症 ; 虚字
Dị thể chữ 虚
虛,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 虚;
Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1
1. [碧虛] bích hư 2. [虛左] hư tả 3. [虛字] hư tự 4. [避實擊虛] tị thật kích hư 5. [避實就虛] tị thật tựu hư 6. [乘虛] thừa hư;
虛 hư, khư
§ Trái với thật 實.
◎Như: hư tình 虛情 tình hão, hư danh 虛名 danh tiếng hão.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhữ đẳng đương tín Phật chi sở thuyết, ngôn bất hư vọng 汝等當信佛之所說, 言不虛妄 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Chư vị hãy tin lời Phật nói không dối trá.
(Tính) Trống, rỗng, vơi, thiếu.
◎Như: doanh hư 盈虛 đầy vơi, không hư 空虛 rỗng không.
(Tính) Không kiêu ngạo, không tự mãn.
◎Như: hư tâm 虛心 lòng không tự cho là đủ, khiêm hư 謙虛 khiêm tốn.
◇Trang Tử 莊子: Vô sở đắc văn chí giáo, cảm bất hư tâm 無所得聞至教, 敢不虛心 Chưa được nghe lời chỉ giáo, dám đâu chẳng trống lòng (để học thêm).
(Tính) Suy nhược, yếu đuối.
◎Như: thân thể hư nhược 身體虛弱 thân thể suy nhược.
(Tính) Áy náy, hãi sợ, không yên lòng.
◎Như: đảm hư 膽虛 tâm thần lo sợ không yên.
(Tính) Không thực dụng, không thiết thực.
◎Như: hư văn 虛文 văn sức hão huyền, bộ hư 步虛 theo đuổi sự hão huyền, huyền hư 玄虛 huyền hoặc hư hão.
(Tính) Không có kết quả.
◎Như: thử nguyện cánh hư 此願竟虛 điều nguyện ấy lại hão cả, thử hành bất hư 此行不虛 chuyến đi này không phải là không có kết quả.
(Tính) Nói về phần tinh thần không chỉ ra được.
◎Như: nét vẽ vô tình mà có thần là hư thần 虛神. Văn điểm một câu không vào đâu mà hay gọi là hư bút 虛筆.
(Động) Để trống.
◎Như: hư tả dĩ đãi 虛左以待 vẫn để trống bên trái để chờ (người hiền tài).
◇Sử Kí 史記: Công tử tòng xa kị, hư tả, tự nghênh Di Môn Hầu Sanh 公子從車騎, 虛左, 自迎夷門侯生 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Công tử lên xe, để trống chỗ ngồi bên trái, đích thân đi đón Hầu Sinh ở Di Môn.
(Phó) Hão, rỗng, giả.
◎Như: hư trương thanh thế 虛張聲勢 cố ý làm bộ phô trương thanh thế, để dọa nạt kẻ khác.
(Phó) Dự trước, phòng sẵn.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Phù thủy vị chí nhi hư vi chi phòng, thủy tuy bất chí, diệc vô sở hại 夫水未至而虛為之防, 水雖不至,亦無所害 (Khất bất giản thối quân trí Hoài Nam trát tử 乞不揀退軍置淮南札子) Nước lụt chưa đến mà dự trước đặt đê phòng sẵn, thì dù lụt không xảy ra, cũng không hại gì.
(Danh) Khoảng trời không, thiên không.
◎Như: lăng hư 淩虛 vượt lên trên không.
◇Tô Thức 蘇軾: Hạo hạo hồ như bằng hư ngự phong, nhi bất tri kì sở chỉ 浩浩乎如馮虛御風, 而不知其所止 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Nhẹ nhàng như cưỡi gió đi trên không mà không biết là đến đâu.
(Danh) Chỗ thế yếu.
◎Như: sấn hư nhi nhập 趁虛而入 nhắm vào chỗ thế yếu mà xâm nhập.
(Danh) Sao Hư, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Hốc, lỗ hổng.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Nhược tuần hư nhi xuất nhập 若循虛而出入 (Phiếm luận 氾論) Như theo chỗ trống mà ra vào.
(Danh) Phương hướng.
◇Dịch Kinh 易經: Vi đạo dã lũ thiên, biến động bất cư, chu lưu lục hư 為道也屢遷, 變動不居, 周流六虛 (Hệ từ hạ 繫辭下) Đạo Dịch thường biến thiên, biến động không ngừng, xoay quanh sáu phương hướng.Một âm là khư.
(Danh) Cái gò lớn.
§ Thông khư 墟
(Danh) Nơi chốn, chỗ ở, không gian.
◇Trang Tử 莊子: Tỉnh oa bất khả dĩ ngữ ư hải giả, câu ư khư dã 井蛙不可以語於海者, 拘於虛也 (Thu thủy 秋水) Ếch trong (đáy) giếng, không thể đem nói chuyện biển cả nói với nó được, vì (nó) bị giới hạn trong không gian (chật hẹp) vậy.
Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1
1. [碧虛] bích hư 2. [虛左] hư tả 3. [虛字] hư tự 4. [避實擊虛] tị thật kích hư 5. [避實就虛] tị thật tựu hư 6. [乘虛] thừa hư;
虛 hư, khư
Nghĩa Trung Việt của từ 虛
(Tính) Không thật, giả, hão.§ Trái với thật 實.
◎Như: hư tình 虛情 tình hão, hư danh 虛名 danh tiếng hão.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhữ đẳng đương tín Phật chi sở thuyết, ngôn bất hư vọng 汝等當信佛之所說, 言不虛妄 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Chư vị hãy tin lời Phật nói không dối trá.
(Tính) Trống, rỗng, vơi, thiếu.
◎Như: doanh hư 盈虛 đầy vơi, không hư 空虛 rỗng không.
(Tính) Không kiêu ngạo, không tự mãn.
◎Như: hư tâm 虛心 lòng không tự cho là đủ, khiêm hư 謙虛 khiêm tốn.
◇Trang Tử 莊子: Vô sở đắc văn chí giáo, cảm bất hư tâm 無所得聞至教, 敢不虛心 Chưa được nghe lời chỉ giáo, dám đâu chẳng trống lòng (để học thêm).
(Tính) Suy nhược, yếu đuối.
◎Như: thân thể hư nhược 身體虛弱 thân thể suy nhược.
(Tính) Áy náy, hãi sợ, không yên lòng.
◎Như: đảm hư 膽虛 tâm thần lo sợ không yên.
(Tính) Không thực dụng, không thiết thực.
◎Như: hư văn 虛文 văn sức hão huyền, bộ hư 步虛 theo đuổi sự hão huyền, huyền hư 玄虛 huyền hoặc hư hão.
(Tính) Không có kết quả.
◎Như: thử nguyện cánh hư 此願竟虛 điều nguyện ấy lại hão cả, thử hành bất hư 此行不虛 chuyến đi này không phải là không có kết quả.
(Tính) Nói về phần tinh thần không chỉ ra được.
◎Như: nét vẽ vô tình mà có thần là hư thần 虛神. Văn điểm một câu không vào đâu mà hay gọi là hư bút 虛筆.
(Động) Để trống.
◎Như: hư tả dĩ đãi 虛左以待 vẫn để trống bên trái để chờ (người hiền tài).
◇Sử Kí 史記: Công tử tòng xa kị, hư tả, tự nghênh Di Môn Hầu Sanh 公子從車騎, 虛左, 自迎夷門侯生 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Công tử lên xe, để trống chỗ ngồi bên trái, đích thân đi đón Hầu Sinh ở Di Môn.
(Phó) Hão, rỗng, giả.
◎Như: hư trương thanh thế 虛張聲勢 cố ý làm bộ phô trương thanh thế, để dọa nạt kẻ khác.
(Phó) Dự trước, phòng sẵn.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Phù thủy vị chí nhi hư vi chi phòng, thủy tuy bất chí, diệc vô sở hại 夫水未至而虛為之防, 水雖不至,亦無所害 (Khất bất giản thối quân trí Hoài Nam trát tử 乞不揀退軍置淮南札子) Nước lụt chưa đến mà dự trước đặt đê phòng sẵn, thì dù lụt không xảy ra, cũng không hại gì.
(Danh) Khoảng trời không, thiên không.
◎Như: lăng hư 淩虛 vượt lên trên không.
◇Tô Thức 蘇軾: Hạo hạo hồ như bằng hư ngự phong, nhi bất tri kì sở chỉ 浩浩乎如馮虛御風, 而不知其所止 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Nhẹ nhàng như cưỡi gió đi trên không mà không biết là đến đâu.
(Danh) Chỗ thế yếu.
◎Như: sấn hư nhi nhập 趁虛而入 nhắm vào chỗ thế yếu mà xâm nhập.
(Danh) Sao Hư, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Hốc, lỗ hổng.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Nhược tuần hư nhi xuất nhập 若循虛而出入 (Phiếm luận 氾論) Như theo chỗ trống mà ra vào.
(Danh) Phương hướng.
◇Dịch Kinh 易經: Vi đạo dã lũ thiên, biến động bất cư, chu lưu lục hư 為道也屢遷, 變動不居, 周流六虛 (Hệ từ hạ 繫辭下) Đạo Dịch thường biến thiên, biến động không ngừng, xoay quanh sáu phương hướng.Một âm là khư.
(Danh) Cái gò lớn.
§ Thông khư 墟
(Danh) Nơi chốn, chỗ ở, không gian.
◇Trang Tử 莊子: Tỉnh oa bất khả dĩ ngữ ư hải giả, câu ư khư dã 井蛙不可以語於海者, 拘於虛也 (Thu thủy 秋水) Ếch trong (đáy) giếng, không thể đem nói chuyện biển cả nói với nó được, vì (nó) bị giới hạn trong không gian (chật hẹp) vậy.
Dị thể chữ 虛
虚,
Tự hình:

Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1
1. [墟落] khư lạc 2. [墟里] khư lí 3. [墟墓] khư mộ;
墟 khư
Nghĩa Trung Việt của từ 墟
(Danh) Gò đất lớn.(Danh) Thành hoang phế, xóm làng bỏ hoang.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tây Hồ hoa uyển tẫn thành khư 西湖花苑盡成墟 (Độc Tiểu Thanh kí 讀小青記) Vườn hoa ở Tây Hồ đã thành đất hoang hết.
(Danh) Phiếm chỉ thôn xóm.
◇Vương Duy 王維: Tà quang chiếu khư lạc, Cùng hạng ngưu dương quy 斜光照墟落, 窮巷牛羊歸 (Vị Xuyên điền gia 渭川田家) Nắng tà soi thôn xóm, Cuối ngõ bò dê về.
(Danh) Chợ họp định kì ở thôn làng, chợ phiên.
◎Như: ngưu khư 牛墟 chợ bò, cản khư 趕墟 đi họp chợ.
(Động) Hủy diệt, tiêu diệt.
◇Sử Kí 史記: Vương bất thính gián, hậu tam niên Ngô kì khư hồ! 王不聽諫, 後三年吳其墟乎 (Việt Vương Câu Tiễn thế gia 越王句踐世家) Nếu nhà vua không nghe lời can, thì sau ba năm nước Ngô sẽ bị hủy diệt.
hư, như "hư hỏng" (gdhn)
khư, như "khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất)" (gdhn)
Nghĩa của 墟 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 15
Hán Việt: KHƯ
1. nền cũ; đất cũ (chỗ vốn có người ở nay đã hoang phế)。原来有许多人家聚居而现在已经荒废了的地方。
2. chợ; họp chợ。同"圩"。
Số nét: 15
Hán Việt: KHƯ
1. nền cũ; đất cũ (chỗ vốn có người ở nay đã hoang phế)。原来有许多人家聚居而现在已经荒废了的地方。
2. chợ; họp chợ。同"圩"。
Dị thể chữ 墟
圩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khư
| khư | 嘘: | khư khư |
| khư | 圩: | trúc khư (đắp đê) |
| khư | 墟: | khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất) |
| khư | 祛: | khư khư |
| khư | 䆰: | già khụ |
| khư | 胠: | khư (hông dưới nách) |
| khư | 袪: | khư khư |

Tìm hình ảnh cho: khư Tìm thêm nội dung cho: khư
