Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镅, chiết tự chữ MI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镅:
镅
Biến thể phồn thể: 鎇;
Pinyin: mei2;
Việt bính: ;
镅
mi, như "Chất americium (AM)" (gdhn)
Pinyin: mei2;
Việt bính: ;
镅
Nghĩa Trung Việt của từ 镅
mi, như "Chất americium (AM)" (gdhn)
Nghĩa của 镅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎇)
[méi]
Bộ: 金- Kim
Số nét: 14
Hán Việt:
a-mê-ri-xi; americium (nguyên tố phóng xạ nhân tạo.)。一种人造放射性元素,用高能氦核轰击铀而产生,元素符号Am。
[méi]
Bộ: 金- Kim
Số nét: 14
Hán Việt:
a-mê-ri-xi; americium (nguyên tố phóng xạ nhân tạo.)。一种人造放射性元素,用高能氦核轰击铀而产生,元素符号Am。
Dị thể chữ 镅
鎇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镅
| mi | 镅: | Chất americium (AM) |

Tìm hình ảnh cho: 镅 Tìm thêm nội dung cho: 镅
