Chữ 镅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镅, chiết tự chữ MI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镅

Chiết tự chữ mi bao gồm chữ 金 眉 hoặc 钅 眉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镅 cấu thành từ 2 chữ: 金, 眉
  • ghim, găm, kim
  • mi, mày, mì, mầy
  • 2. 镅 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 眉
  • kim
  • mi, mày, mì, mầy
  • []

    U+9545, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎇;
    Pinyin: mei2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 镅


    mi, như "Chất americium (AM)" (gdhn)

    Nghĩa của 镅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎇)
    [méi]
    Bộ: 金- Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    a-mê-ri-xi; americium (nguyên tố phóng xạ nhân tạo.)。一种人造放射性元素,用高能氦核轰击铀而产生,元素符号Am。

    Chữ gần giống với 镅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

    Dị thể chữ 镅

    ,

    Chữ gần giống 镅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镅 Tự hình chữ 镅 Tự hình chữ 镅 Tự hình chữ 镅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镅

    mi:Chất americium (AM)
    镅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镅 Tìm thêm nội dung cho: 镅