Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 玡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玡, chiết tự chữ NGA, NGÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玡

Chiết tự chữ nga, ngà bao gồm chữ 玉 牙 hoặc 王 牙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玡 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 牙
  • ngọc, túc
  • nga, ngà, nha
  • 2. 玡 cấu thành từ 2 chữ: 王, 牙
  • vương, vướng, vượng
  • nga, ngà, nha
  • []

    U+73A1, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ya2, ya4;
    Việt bính: je4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 玡



    ngà, như "đũa ngà, ngọc ngà" (vhn)
    nga, như "nga (ngà voi)" (gdhn)

    Nghĩa của 玡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (琊)
    [yá]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 9
    Hán Việt: NHA
    Lang Nha (tên núi, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。琅玡. 山名,在山东。

    Chữ gần giống với 玡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

    Chữ gần giống 玡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玡 Tự hình chữ 玡 Tự hình chữ 玡 Tự hình chữ 玡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玡

    nga:nga (ngà voi)
    ngà:đũa ngà, ngọc ngà
    玡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玡 Tìm thêm nội dung cho: 玡