Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 玡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玡, chiết tự chữ NGA, NGÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玡:
玡
Pinyin: ya2, ya4;
Việt bính: je4;
玡
Nghĩa Trung Việt của từ 玡
ngà, như "đũa ngà, ngọc ngà" (vhn)
nga, như "nga (ngà voi)" (gdhn)
Nghĩa của 玡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (琊)
[yá]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: NHA
Lang Nha (tên núi, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。琅玡. 山名,在山东。
[yá]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: NHA
Lang Nha (tên núi, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。琅玡. 山名,在山东。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玡
| nga | 玡: | nga (ngà voi) |
| ngà | 玡: | đũa ngà, ngọc ngà |

Tìm hình ảnh cho: 玡 Tìm thêm nội dung cho: 玡
