Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 彪炳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彪炳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bưu bỉnh
§ Cũng viết là
bưu bỉnh
昺.Sáng sủa, rực rỡ.
§ Tương tự
bưu hoán
煥.
◇Tây Kinh tạp kí 西記:
Văn chương thôi xán, bưu bỉnh hoán hãn
璨, 汗 (Quyển lục).Huy diệu, chiếu diệu.
◇Quách Mạt Nhược 若:
Tha môn đích khí tiết dã túc dĩ bưu bỉnh bách đại
代 (Nam quan thảo 草, Đệ tam mạc).

Nghĩa của 彪炳 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāobǐng]
sặc sỡ; rực rỡ; chói lọi; sáng ngời; xuất sắc; lộng lẫy; tráng lệ; huy hoàng。文采焕发;照耀。
彪炳千古。
rạng danh thiên cổ; sáng ngời muôn thuở
彪炳显赫的历史功绩。
công trạng lịch sử chói lọi hiển hách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彪

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炳

bính:bính bưu (rực rỡ, tốt đẹp)
bảnh:bảnh bao
đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
彪炳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彪炳 Tìm thêm nội dung cho: 彪炳