bưu bỉnh§ Cũng viết là
bưu bỉnh
彪昺.Sáng sủa, rực rỡ.
§ Tương tự
bưu hoán
彪煥.
◇Tây Kinh tạp kí 西京雜記:
Văn chương thôi xán, bưu bỉnh hoán hãn
文章璀璨, 彪炳渙汗 (Quyển lục).Huy diệu, chiếu diệu.
◇Quách Mạt Nhược 郭沫若:
Tha môn đích khí tiết dã túc dĩ bưu bỉnh bách đại
他們的氣節也足以彪炳百代 (Nam quan thảo 南冠草, Đệ tam mạc).
Nghĩa của 彪炳 trong tiếng Trung hiện đại:
sặc sỡ; rực rỡ; chói lọi; sáng ngời; xuất sắc; lộng lẫy; tráng lệ; huy hoàng。文采焕发;照耀。
彪炳千古。
rạng danh thiên cổ; sáng ngời muôn thuở
彪炳显赫的历史功绩。
công trạng lịch sử chói lọi hiển hách
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彪
| bưu | 彪: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炳
| bính | 炳: | bính bưu (rực rỡ, tốt đẹp) |
| bảnh | 炳: | bảnh bao |
| đèn | 炳: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |

Tìm hình ảnh cho: 彪炳 Tìm thêm nội dung cho: 彪炳
