Chữ 銨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銨, chiết tự chữ AN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銨

Chiết tự chữ an bao gồm chữ 金 安 hoặc 釒 安 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銨 cấu thành từ 2 chữ: 金, 安
  • ghim, găm, kim
  • an, yên
  • 2. 銨 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 安
  • kim, thực
  • an, yên
  • []

    U+92A8, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: an3, an1;
    Việt bính: ngon1 on1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 銨


    an, như "an (chất ammonium)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 銨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 銨

    ,

    Chữ gần giống 銨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銨 Tự hình chữ 銨 Tự hình chữ 銨 Tự hình chữ 銨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銨

    an:an (chất ammonium)
    銨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銨 Tìm thêm nội dung cho: 銨