Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銨, chiết tự chữ AN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銨:
銨
Biến thể giản thể: 铵;
Pinyin: an3, an1;
Việt bính: ngon1 on1;
銨
an, như "an (chất ammonium)" (gdhn)
Pinyin: an3, an1;
Việt bính: ngon1 on1;
銨
Nghĩa Trung Việt của từ 銨
an, như "an (chất ammonium)" (gdhn)
Chữ gần giống với 銨:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銨
铵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銨
| an | 銨: | an (chất ammonium) |

Tìm hình ảnh cho: 銨 Tìm thêm nội dung cho: 銨
