Từ: 定刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 定 • 刑

Nghĩa của 定刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngxíng] kết án; định án。审判机关认定犯人应判处某种刑罚。
定刑过重
kết án quá nặng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình刑:cực hình, hành hình
定刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定刑 Tìm thêm nội dung cho: 定刑