Từ: 逆差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逆差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逆差 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìchā] tỉ lệ nhập siêu; sự nhập siêu。对外贸易上输入超过输出的贸易差额(跟"顺差"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
逆差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逆差 Tìm thêm nội dung cho: 逆差