Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 弱肉强食 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弱肉强食:
Nghĩa của 弱肉强食 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruòròuqiángshí] Hán Việt: NHƯỢC NHỤC CƯỜNG THỰC
cá lớn nuốt cá bé; mạnh hiếp yếu。指动物中弱者被强者吞食,借指弱国被强国侵略。
cá lớn nuốt cá bé; mạnh hiếp yếu。指动物中弱者被强者吞食,借指弱国被强国侵略。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱
| nhược | 弱: | nhu nhược |
| ních | 弱: | chặt ních |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉
| nhục | 肉: | cốt nhục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 强
| càng | 强: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 强: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 强: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 强: | |
| gàng | 强: | |
| gương | 强: | |
| gượng | 强: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 强: | ngượng ngùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |

Tìm hình ảnh cho: 弱肉强食 Tìm thêm nội dung cho: 弱肉强食
