Cao su chống va đập cửa

Từ: 定则 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定则:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定则 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngzé] luật; quy định。说明事物之间的必然联系,且已经被公认为正确的规定或法则。
左手定则
luật bàn tay trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 则

tắc:phép tắc
定则 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定则 Tìm thêm nội dung cho: 定则