Cao su chống va đập cửa

Từ: 蓬蒿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬蒿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓬蒿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pénghāo] 1. rau cúc。茼蒿。
2. cỏ dại; cỏ bồng; cỏ thanh hao。飞蓬和蒿子,借指草野。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong:bòng bong
buồng:buồng chuối
bòng:đèo bòng
bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bồng:cỏ bồng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phùng:phùng mang (phồng mang)
phồng:phập phồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒿

khao:khao tử cán nhi (rau tần ô, giống rau cúc)
蓬蒿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓬蒿 Tìm thêm nội dung cho: 蓬蒿