Từ: 定名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定名:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 定 • 名

Nghĩa của 定名 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngmíng] đặt tên; lấy tên; định danh (không dùng cho người)。确定名称;命名(不用于人)。
这个连队被定名为爱民模范连。
đại đội này được đặt tên là đại đội tiêu biểu yêu dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh
定名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定名 Tìm thêm nội dung cho: 定名