Nghĩa của 定名 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngmíng] đặt tên; lấy tên; định danh (không dùng cho người)。确定名称;命名(不用于人)。
这个连队被定名为爱民模范连。
đại đội này được đặt tên là đại đội tiêu biểu yêu dân.
这个连队被定名为爱民模范连。
đại đội này được đặt tên là đại đội tiêu biểu yêu dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 定名 Tìm thêm nội dung cho: 定名
