Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 定弦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定弦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定弦 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngxián] 1. lên dây; so dây (đàn)。定弦儿;调整乐器弦的松紧以校正音高。
2. có ý định; có chủ định。比喻打定主意。
你先别追问我,我还没定弦呢。
anh đừng hỏi vặn tôi, tôi chưa có ý định gì cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm
定弦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定弦 Tìm thêm nội dung cho: 定弦