Từ: 联席会议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联席会议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联席会议 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánxíhuìyì] hội nghị liên tịch。不同的单位、团体为了解决彼此有关的问题而联合举行的会议。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
联席会议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联席会议 Tìm thêm nội dung cho: 联席会议