Chữ 符 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 符, chiết tự chữ BÙA, PHÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 符:

符 phù

Đây là các chữ cấu thành từ này: 符

符

Chiết tự chữ 符

Chiết tự chữ bùa, phù bao gồm chữ 竹 付 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

符 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 付
  • 竹 trúc
  • 付 pho, phó, phú
  • phù [phù]

    U+7B26, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fu4
    1. [音符] âm phù;

    符 phù

    Nghĩa Trung Việt của từ 符

    (Danh) Vật để làm tin.
    § Ngày xưa dùng thẻ bằng tre, viết chữ vào rồi chẻ làm đôi, mỗi người giữ một mảnh. Khi nào sóng vào nhau mà đúng thì coi là phải.
    § Ngày xưa, phong các chư hầu hay sai các đại thần đi, đều lấy thẻ làm tin, cho nên gọi các phan (phiên) 藩
    , trấn 鎮 là phân phù 分符 hay phẩu phù 剖符.

    (Danh)
    Bằng chứng.
    ◇Nhan Chi Thôi 顏之推: Ngã mẫu tố oán ư thiên, kim đắc thiên tào phù 我母訴怨於天, 今得天曹符 (Oan hồn chí 冤魂志) Mẹ tôi cáo oan trên trời, nay có được bằng chứng của phủ nhà trời.

    (Danh)
    Điềm tốt lành.

    (Danh)
    Bùa chú để trừ tà ma.
    ◎Như: phù lục 符籙 sách bùa, phù chú 符咒 bùa chú, đào phù 桃符 tục xưa ngày Tết, cắm cành đào lên mái nhà để trừ ma.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật 那僧便念咒書符, 大展幻術 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.

    (Danh)
    Dấu hiệu, kí hiệu.
    ◎Như: âm phù 音符 kí hiệu biểu âm, phù hiệu 符號 dấu hiệu.

    (Động)
    Hợp, đúng.
    ◎Như: tương phù 相符 hợp nhau, bất phù 不符 chẳng đúng.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tính tự giai phù 姓字皆符 (Ngưu Thành Chương 牛成章) Tên họ đều phù hợp.

    bùa, như "bùa phép" (vhn)
    phù, như "phù chú" (btcn)

    Nghĩa của 符 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHÙ
    1. phù tiết; ấn tín (ấn tín do chủ tướng giữ)。符节。
    兵符
    binh phù
    虎符(虎形的兵符)
    hổ phù (binh phù có khắc hình con hổ)
    2. dấu hiệu; ký hiệu; đánh dấu。代表事物的标记;记号。
    符号
    phù hiệu; ký hiệu
    音符
    âm phù; nốt nhạc
    3. phù hợp; ăn khớp; đúng。符合(多跟"相"或"不"合用)。
    两个数目相符
    hai con số ăn khớp với nhau
    他所说的与事实不符。
    anh ấy nói không đúng với sự thật.
    4. bùa; bùa chú; lá bùa。道士所画的一种图形或线条,声称能驱使鬼神、给人带来祸福。
    护身符
    bùa hộ thân; bùa hộ mệnh
    画了一张符
    vẽ một lá bùa
    5. họ Phù。姓。
    Từ ghép:
    符号 ; 符号论 ; 符号逻辑 ; 符合 ; 符节 ; 符箓 ; 符咒

    Chữ gần giống với 符:

    䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 符

    簥, 箴, 箻, 箹, 箸, 箷, 箶, 箵, 箲, 箳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 符 Tự hình chữ 符 Tự hình chữ 符 Tự hình chữ 符

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

    bùa符:bùa phép
    phù符:phù chú

    Gới ý 15 câu đối có chữ 符:

    緣符月老當瓜月,喜對花容映繡花

    Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

    Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

    細柳營中親淑女,夭桃華裏指軍符

    Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

    Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

    符 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 符 Tìm thêm nội dung cho: 符