Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 符 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 符, chiết tự chữ BÙA, PHÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 符:
符
Pinyin: fu2;
Việt bính: fu4
1. [音符] âm phù;
符 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 符
(Danh) Vật để làm tin.§ Ngày xưa dùng thẻ bằng tre, viết chữ vào rồi chẻ làm đôi, mỗi người giữ một mảnh. Khi nào sóng vào nhau mà đúng thì coi là phải.
§ Ngày xưa, phong các chư hầu hay sai các đại thần đi, đều lấy thẻ làm tin, cho nên gọi các phan (phiên) 藩, trấn 鎮 là phân phù 分符 hay phẩu phù 剖符.
(Danh) Bằng chứng.
◇Nhan Chi Thôi 顏之推: Ngã mẫu tố oán ư thiên, kim đắc thiên tào phù 我母訴怨於天, 今得天曹符 (Oan hồn chí 冤魂志) Mẹ tôi cáo oan trên trời, nay có được bằng chứng của phủ nhà trời.
(Danh) Điềm tốt lành.
(Danh) Bùa chú để trừ tà ma.
◎Như: phù lục 符籙 sách bùa, phù chú 符咒 bùa chú, đào phù 桃符 tục xưa ngày Tết, cắm cành đào lên mái nhà để trừ ma.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật 那僧便念咒書符, 大展幻術 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.
(Danh) Dấu hiệu, kí hiệu.
◎Như: âm phù 音符 kí hiệu biểu âm, phù hiệu 符號 dấu hiệu.
(Động) Hợp, đúng.
◎Như: tương phù 相符 hợp nhau, bất phù 不符 chẳng đúng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tính tự giai phù 姓字皆符 (Ngưu Thành Chương 牛成章) Tên họ đều phù hợp.
bùa, như "bùa phép" (vhn)
phù, như "phù chú" (btcn)
Nghĩa của 符 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: PHÙ
1. phù tiết; ấn tín (ấn tín do chủ tướng giữ)。符节。
兵符
binh phù
虎符(虎形的兵符)
hổ phù (binh phù có khắc hình con hổ)
2. dấu hiệu; ký hiệu; đánh dấu。代表事物的标记;记号。
符号
phù hiệu; ký hiệu
音符
âm phù; nốt nhạc
3. phù hợp; ăn khớp; đúng。符合(多跟"相"或"不"合用)。
两个数目相符
hai con số ăn khớp với nhau
他所说的与事实不符。
anh ấy nói không đúng với sự thật.
4. bùa; bùa chú; lá bùa。道士所画的一种图形或线条,声称能驱使鬼神、给人带来祸福。
护身符
bùa hộ thân; bùa hộ mệnh
画了一张符
vẽ một lá bùa
5. họ Phù。姓。
Từ ghép:
符号 ; 符号论 ; 符号逻辑 ; 符合 ; 符节 ; 符箓 ; 符咒
Số nét: 11
Hán Việt: PHÙ
1. phù tiết; ấn tín (ấn tín do chủ tướng giữ)。符节。
兵符
binh phù
虎符(虎形的兵符)
hổ phù (binh phù có khắc hình con hổ)
2. dấu hiệu; ký hiệu; đánh dấu。代表事物的标记;记号。
符号
phù hiệu; ký hiệu
音符
âm phù; nốt nhạc
3. phù hợp; ăn khớp; đúng。符合(多跟"相"或"不"合用)。
两个数目相符
hai con số ăn khớp với nhau
他所说的与事实不符。
anh ấy nói không đúng với sự thật.
4. bùa; bùa chú; lá bùa。道士所画的一种图形或线条,声称能驱使鬼神、给人带来祸福。
护身符
bùa hộ thân; bùa hộ mệnh
画了一张符
vẽ một lá bùa
5. họ Phù。姓。
Từ ghép:
符号 ; 符号论 ; 符号逻辑 ; 符合 ; 符节 ; 符箓 ; 符咒
Chữ gần giống với 符:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符
| bùa | 符: | bùa phép |
| phù | 符: | phù chú |
Gới ý 15 câu đối có chữ 符:
Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa
Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

Tìm hình ảnh cho: 符 Tìm thêm nội dung cho: 符
