Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhặt trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Cầm lên cái bị đánh rơi hoặc được chọn lựa: nhặt cánh hoa dưới gốc nhặt của rơi nhặt thóc lẫn trong gạo.","- 2 tt. 1. Có khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau: cây mía nhặt mắt Đường kim khâu nhặt mũi. 2. Có nhịp độ âm thanh dày, dồn dập: Tiếng súng lúc nhặt lúc thưa Nhịp chày lúc nhặt lúc khoan.","- tt., cổ, đphg Ngặt: cấm nhặt."]Dịch nhặt sang tiếng Trung hiện đại:
捡; 掇 《拾取; 采取。》nhặt phân.捡粪。
nhặt củi.
捡柴。
nhặt được của rơi phải giao cho phòng giữ đồ đánh mất.
捡了东西要送交招领处。 捏; 拈 《用拇指和别的手指夹。》
nhặt sâu trong gạo ra.
把米里的虫子捏出来。
拾; 摭拾 《把地上的东西拿起来。》
nhặt phân.
拾粪。
拾取 《把地上的东西拿起来。》
nhặt vỏ sò trên bờ biển.
在海岸上拾取贝壳。
严 《严厉; 严格。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhặt
| nhặt | 抇: | nhặt lấy |
| nhặt | 𫽰: | chuyện nhỏ nhặt |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhặt | : | chuyện nhỏ nhặt |
| nhặt | 𪰇: | nhặt lấy |
| nhặt | 汨: | mưa lặt nhặt, chuyện nhỏ nhặt |

Tìm hình ảnh cho: nhặt Tìm thêm nội dung cho: nhặt
