Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhặt

Nghĩa nhặt trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Cầm lên cái bị đánh rơi hoặc được chọn lựa: nhặt cánh hoa dưới gốc nhặt của rơi nhặt thóc lẫn trong gạo.","- 2 tt. 1. Có khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau: cây mía nhặt mắt Đường kim khâu nhặt mũi. 2. Có nhịp độ âm thanh dày, dồn dập: Tiếng súng lúc nhặt lúc thưa Nhịp chày lúc nhặt lúc khoan.","- tt., cổ, đphg Ngặt: cấm nhặt."]

Dịch nhặt sang tiếng Trung hiện đại:

捡; 掇 《拾取; 采取。》nhặt phân.
捡粪。
nhặt củi.
捡柴。
nhặt được của rơi phải giao cho phòng giữ đồ đánh mất.
捡了东西要送交招领处。 捏; 拈 《用拇指和别的手指夹。》
nhặt sâu trong gạo ra.
把米里的虫子捏出来。
拾; 摭拾 《把地上的东西拿起来。》
nhặt phân.
拾粪。
拾取 《把地上的东西拿起来。》
nhặt vỏ sò trên bờ biển.
在海岸上拾取贝壳。
《严厉; 严格。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhặt

nhặt:nhặt lấy
nhặt𫽰:chuyện nhỏ nhặt
nhặt:khoan nhặt
nhặt󰉘:chuyện nhỏ nhặt
nhặt𪰇:nhặt lấy
nhặt:mưa lặt nhặt, chuyện nhỏ nhặt
nhặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhặt Tìm thêm nội dung cho: nhặt