Từ: 依依 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依依:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 依依 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīyī] 1. lả lướt。形容树枝柔弱,随风摇摆。
杨柳依依。
cành dương liễu lả lơi theo gió
2. lưu luyến; bịn rịn; quyến luyến。形容留恋,不忍分离。
依依不舍。
lưu luyến không rời
依依惜别。
lưu luyến chia tay
依依之感。
tình cảm quyến luyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)
依依 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依依 Tìm thêm nội dung cho: 依依