Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 依依 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīyī] 1. lả lướt。形容树枝柔弱,随风摇摆。
杨柳依依。
cành dương liễu lả lơi theo gió
2. lưu luyến; bịn rịn; quyến luyến。形容留恋,不忍分离。
依依不舍。
lưu luyến không rời
依依惜别。
lưu luyến chia tay
依依之感。
tình cảm quyến luyến
杨柳依依。
cành dương liễu lả lơi theo gió
2. lưu luyến; bịn rịn; quyến luyến。形容留恋,不忍分离。
依依不舍。
lưu luyến không rời
依依惜别。
lưu luyến chia tay
依依之感。
tình cảm quyến luyến
Nghĩa chữ nôm của chữ: 依
| e | 依: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| ỉa | 依: | đi ỉa; ỉa vào |
| ỷ | 依: | phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 依
| e | 依: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| ỉa | 依: | đi ỉa; ỉa vào |
| ỷ | 依: | phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai) |

Tìm hình ảnh cho: 依依 Tìm thêm nội dung cho: 依依
