Từ: 创见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 创见 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngjiàn] sáng kiến; phát kiến; ý tưởng độc đáo; kiến giải độc đáo。独到的见解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
创见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创见 Tìm thêm nội dung cho: 创见