Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 和颜悦色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和颜悦色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和颜悦色 trong tiếng Trung hiện đại:

[héyányuèsè] vẻ mặt ôn hoà; vui vẻ hoà nhã。形容态度和蔼可亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颜

nhan:nhan sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
和颜悦色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和颜悦色 Tìm thêm nội dung cho: 和颜悦色