Từ: 和颜悦色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和颜悦色:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 和 • 颜 • 悦 • 色

Nghĩa của 和颜悦色 trong tiếng Trung hiện đại:

[héyányuèsè] vẻ mặt ôn hoà; vui vẻ hoà nhã。形容态度和蔼可亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颜

nhan颜:nhan sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc色:màu sắc
sặc色:sặc sỡ
和颜悦色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和颜悦色 Tìm thêm nội dung cho: 和颜悦色