Từ: 混淆是非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混淆是非:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 混淆是非 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnxiáo shìfēi] lẫn lộn phải trái。有意把对的和错的混为一谈,使人辨不清是非,造成思想混乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淆

hào:hỗn hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
混淆是非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混淆是非 Tìm thêm nội dung cho: 混淆是非