Nghĩa của 定租 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngzū] cho thuê đất cố định。旧时一种收地租的方法。数额固定的地租。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 租
| to | 租: | to lớn; to tiếng |
| tò | 租: | tò mò; tò vò |
| tô | 租: | tô (cho thuê, thuê) |

Tìm hình ảnh cho: 定租 Tìm thêm nội dung cho: 定租
