Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 定计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定计 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngjì] lập kế hoạch; lập kế; lên kế hoạch。制定计策或办法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
定计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定计 Tìm thêm nội dung cho: 定计