Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 浆果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浆果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浆果 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngguǒ] quả mọng; loại quả chứa nhiều nước。液果的一种,中果皮和内果皮都是肉质,水分很多,如葡萄、番茄等的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆

tương:tương ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
浆果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浆果 Tìm thêm nội dung cho: 浆果