Từ: 实力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实力 trong tiếng Trung hiện đại:

[shílì] thực lực; sức mạnh。实在的力量(多指军事或经济方面)。
实力雄厚。
thực lực hùng hậu.
增强实力。
tăng cường thực lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
实力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实力 Tìm thêm nội dung cho: 实力