Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 实力 trong tiếng Trung hiện đại:
[shílì] thực lực; sức mạnh。实在的力量(多指军事或经济方面)。
实力雄厚。
thực lực hùng hậu.
增强实力。
tăng cường thực lực.
实力雄厚。
thực lực hùng hậu.
增强实力。
tăng cường thực lực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 实力 Tìm thêm nội dung cho: 实力
