Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 实战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实战 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízhàn] thực tế chiến đấu。实际作战。
要从实战出发,苦练杀敌本领。
phải xuất phát từ thực tế chiến đấu, gian khổ rèn luyện bản lĩnh tiêu diệt địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
实战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实战 Tìm thêm nội dung cho: 实战