Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 实验 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíyàn] 1. thực nghiệm; thí nghiệm。为了检验某种科学理论或假设而进行某种操作或从事某种活动。
2. công việc thực nghiệm。指实验的工作。
做实验。
làm thực nghiệm.
科学实验。
khoa học thực nghiệm.
2. công việc thực nghiệm。指实验的工作。
做实验。
làm thực nghiệm.
科学实验。
khoa học thực nghiệm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 验
| nghiệm | 验: | nghiệm thấy |

Tìm hình ảnh cho: 实验 Tìm thêm nội dung cho: 实验
