Từ: 实验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实验 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyàn] 1. thực nghiệm; thí nghiệm。为了检验某种科学理论或假设而进行某种操作或从事某种活动。
2. công việc thực nghiệm。指实验的工作。
做实验。
làm thực nghiệm.
科学实验。
khoa học thực nghiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
实验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实验 Tìm thêm nội dung cho: 实验