Từ: 宣和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣和 trong tiếng Trung hiện đại:

[Xuānhé] Tuyên Hoà (niên hiệu của vua Huy Tông thời Tống, Trung Quốc, 1119-1125)。宋徽宗(赵佶)年号(公元1119-1125)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
宣和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣和 Tìm thêm nội dung cho: 宣和