Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国际象棋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际象棋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国际象棋 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójìxiàngqí] cờ vua; cờ quốc tế。棋类运动的一种,黑白棋子各十六个,分成六种,一王、一后、两象、两车、两马、八兵。棋盘为正方形,由六十四个黑白小方格相间排列而成。两人对下,按规则移动棋子,将死对方的王为 胜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋

cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cời:thóc cời
:cặp kè; cò kè
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
国际象棋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国际象棋 Tìm thêm nội dung cho: 国际象棋