Từ: 国际象棋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际象棋:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 际 • 象 • 棋
Nghĩa của 国际象棋 trong tiếng Trung hiện đại:
[guójìxiàngqí] cờ vua; cờ quốc tế。棋类运动的一种,黑白棋子各十六个,分成六种,一王、一后、两象、两车、两马、八兵。棋盘为正方形,由六十四个黑白小方格相间排列而成。两人对下,按规则移动棋子,将死对方的王为 胜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
Nghĩa chữ nôm của chữ: 际
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋
| cơi | 棋: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| cờ | 棋: | chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc |
| cời | 棋: | thóc cời |
| kè | 棋: | cặp kè; cò kè |
| kì | 棋: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |