Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宣和 trong tiếng Trung hiện đại:
[Xuānhé] Tuyên Hoà (niên hiệu của vua Huy Tông thời Tống, Trung Quốc, 1119-1125)。宋徽宗(赵佶)年号(公元1119-1125)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣
| tuyên | 宣: | tuyên bố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 宣和 Tìm thêm nội dung cho: 宣和
