Cao su chống va đập cửa

Từ: 对开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对开 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìkāi] 1. đi ngược chiều (tàu xe)。(车船等)由两个地点相向开行。
2. nửa trang in; in nửa trang giấy。印刷上指相当于整张纸的二分之一。
3. chia đôi; chia hai。对半分配,即双方各占一半。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
对开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对开 Tìm thêm nội dung cho: 对开