Từ: 荒歉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒歉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荒 • 歉

Nghĩa của 荒歉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngqiàn] mất mùa。农作物没有收成或收成很坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang荒:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng荒:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歉

gồm歉:bao gồm
khiểm歉:đạo khiểm (xin lỗi)
荒歉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荒歉 Tìm thêm nội dung cho: 荒歉