Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 苅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苅, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苅

1. 苅 cấu thành từ 2 chữ: 草, 刈
  • tháu, thảo, xáo
  • ngãi, ngải
  • 2. 苅 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 刈
  • tháu, thảo
  • ngãi, ngải
  • 3. 苅 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 刈
  • thảo
  • ngãi, ngải
  • []

    U+82C5, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 苅


    Nghĩa của 苅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: NGHỆ, NGẢI
    cắt (cỏ hoặc ngũ cốc)。同"刈"。

    Chữ gần giống với 苅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苅 Tự hình chữ 苅 Tự hình chữ 苅 Tự hình chữ 苅

    苅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苅 Tìm thêm nội dung cho: 苅