Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苅, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苅:
苅
Pinyin: yi4;
Việt bính: ;
苅
Nghĩa Trung Việt của từ 苅
Nghĩa của 苅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: NGHỆ, NGẢI
cắt (cỏ hoặc ngũ cốc)。同"刈"。
Số nét: 10
Hán Việt: NGHỆ, NGẢI
cắt (cỏ hoặc ngũ cốc)。同"刈"。
Chữ gần giống với 苅:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 苅 Tìm thêm nội dung cho: 苅
