bạo băng
Chết thình lình (dùng nói về vua hoặc nhân vật thuộc hoàng gia cực tôn quý).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Vĩnh Lạc thái hậu bạo băng, chúng luận hoặc yên
永樂太后暴崩, 眾論惑焉 (Đệ tứ hồi) Thái hậu Vĩnh Lạc mất đột ngột, dân chúng có nhiều dị nghị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩
| băng | 崩: | băng hà (chết) |

Tìm hình ảnh cho: 暴崩 Tìm thêm nội dung cho: 暴崩
