Từ: 太极拳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太极拳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太极拳 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàijíquán] thái cực quyền。一种传统拳术,流派很多,流传很广,动作柔和缓慢,既可用于技击,又有增强体质和防治疾病的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳

quyền:đánh quyền
quèn:đồ quèn
太极拳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太极拳 Tìm thêm nội dung cho: 太极拳