Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 对课 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìkè] đối khoá (tổ chuẩn bị làm thơ hoặc học câu từ thời xưa)。旧时学习词句和准备做诗的一组练习。如:老师说"雨",学生对"风",老师说"桃红",学生对"柳绿"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 课
| khoá | 课: | khoá sinh; thuế khoá |

Tìm hình ảnh cho: 对课 Tìm thêm nội dung cho: 对课
