Cao su chống va đập cửa

Từ: 对课 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对课:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对课 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìkè] đối khoá (tổ chuẩn bị làm thơ hoặc học câu từ thời xưa)。旧时学习词句和准备做诗的一组练习。如:老师说"雨",学生对"风",老师说"桃红",学生对"柳绿"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá:khoá sinh; thuế khoá
对课 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对课 Tìm thêm nội dung cho: 对课