Cao su chống va đập cửa
Nghĩa lò cò trong tiếng Việt:
["- Cg. Cò cò. Nhảy bằng một chân, chân kia co lên."]Dịch lò cò sang tiếng Trung hiện đại:
单足挑行。Nghĩa chữ nôm của chữ: lò
| lò | 炉: | bếp lò |
| lò | 𱪵: | bếp lò |
| lò | 爐: | bếp lò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cò
| cò | 瞿: | có súng, cò ke |
| cò | 蛌: | (Chim gỗ mắc trên khung cửi, đẽo theo hình con cò.) |
| cò | : | cò rò, lò cò |
| cò | 𨂗: | cò rò, lò cò |
| cò | 𬷊: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |
| cò | 𪂮: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |
| cò | 𪂲: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |
| cò | 𫛈: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |
| cò | 鸜: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |

Tìm hình ảnh cho: lò cò Tìm thêm nội dung cho: lò cò
