Từ: tính theo giá hiện vật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tính theo giá hiện vật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tính • theo • giá • hiện • vật

Dịch tính theo giá hiện vật sang tiếng Trung hiện đại:

折实 《把金额折合成某种实物价格计算。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính併:thôn tính
tính姓:tính danh
tính并:tính toán
tính性:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: theo

theo蹺:gái theo; theo rõi; đi theo
theo遶:gái theo; theo rõi; đi theo
theo𬩱:đuổi theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: giá

giá价:giá trị; vật giá
giá假:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giá價:giá trị; vật giá
giá嫁:xuất giá
giá拁:giá lên đánh xuống
giá架:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá柘:giá (cây cho thuốc nhuộm vàng)
giá液:giá rét
giá󰋪:giá rét
giá稼:giá (mậm của hạt đậu)
giá𥳅:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá𦁹:võng giá
giá蔗:giá đường (cây mía)
giá賈:giá trị; vật giá
giá这:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)
giá這:giá như
giá𬰊:giá rét
giá駕:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá驾:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá鷓:chim cút
giá鹧:chim cút

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiện

hiện现:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hiện現:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hiện苋:hiện thái (rau giền ba sắc)
hiện莧:hiện thái (giền ba sắc)
hiện蚬:hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)
hiện蜆:hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)
hiện見:hiện (tiến ra cho thấy)
hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vật

vật勿:vật ngã
vật𢪥:đánh vật, vật lộn
vật𢪱:đánh vật, vật lộn
vật沕:vật nhau
vật物:súc vật

Gới ý 15 câu đối có chữ tính:

二姓聯婚成大禮,百年偕老岳長春

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

一門喜慶三春暖,兩姓欣成百世緣

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

tính theo giá hiện vật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tính theo giá hiện vật Tìm thêm nội dung cho: tính theo giá hiện vật