Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 对象 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìxiàng] 1. đối tượng。行动或思考时作为目标的人或事物。
革命的对象
đối tượng của cách mạng
研究对象
đối tượng nghiên cứu
2. người yêu; đối tượng。特指恋爱的对方。
找对象
tìm người yêu
他有对象了。
anh ấy có người yêu rồi.
革命的对象
đối tượng của cách mạng
研究对象
đối tượng nghiên cứu
2. người yêu; đối tượng。特指恋爱的对方。
找对象
tìm người yêu
他有对象了。
anh ấy có người yêu rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |

Tìm hình ảnh cho: 对象 Tìm thêm nội dung cho: 对象
