Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 澒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澒, chiết tự chữ HỐNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 澒:
澒
Pinyin: hong4, hong3, gong3;
Việt bính: hung3 hung6;
澒 hống
Nghĩa Trung Việt của từ 澒
(Danh) Thủy ngân.§ Cũng như hống 汞.
(Tính) Sâu (nước).
Nghĩa của 澒 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: HỒNG
mờ mịt; mù mịt; man mác。(澒洞)弥漫无际。
Số nét: 16
Hán Việt: HỒNG
mờ mịt; mù mịt; man mác。(澒洞)弥漫无际。
Chữ gần giống với 澒:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 澒
𭱊,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 澒 Tìm thêm nội dung cho: 澒
