Từ: sân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ sân:

侁 sân, tân诜 sân甡 sân莘 sân, sằn, tân嗔 sân, điền詵 sân瞋 sân

Đây là các chữ cấu thành từ này: sân

sân, tân [sân, tân]

U+4F81, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1;
Việt bính: san1
1. [侁侁] sân sân;

sân, tân

Nghĩa Trung Việt của từ 侁

(Tính) Đông đảo, nhiều người.

(Tính)
Dáng chạy đi.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tân.

Nghĩa của 侁 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。侁侁:形容众多。

Chữ gần giống với 侁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 侁

, ,

Chữ gần giống 侁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侁 Tự hình chữ 侁 Tự hình chữ 侁 Tự hình chữ 侁

sân [sân]

U+8BDC, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詵;
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;

sân

Nghĩa Trung Việt của từ 诜

Giản thể của .

Nghĩa của 诜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詵)
[shēn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。诜诜:形容众多。

Chữ gần giống với 诜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 诜

,

Chữ gần giống 诜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诜 Tự hình chữ 诜 Tự hình chữ 诜 Tự hình chữ 诜

sân [sân]

U+7521, tổng 10 nét, bộ Sinh 生
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1, sheng1;
Việt bính: san1;

sân

Nghĩa Trung Việt của từ 甡

(Tính) Đông, nhiều.
◎Như: sân sân
đông đúc cùng đi, lúc nhúc.
◇Thi Kinh : Chiêm bỉ trung lâm, Sân sân kì lộc , 鹿 (Đại nhã , Tang nhu ) Xem trong rừng kia, Hươu nai lúc nhúc cùng đi.

Nghĩa của 甡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 生 - Sinh
Số nét: 10
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。甡甡:形容众多。

Chữ gần giống với 甡:

,

Chữ gần giống 甡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甡 Tự hình chữ 甡 Tự hình chữ 甡 Tự hình chữ 甡

sân, sằn, tân [sân, sằn, tân]

U+8398, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1, xin1;
Việt bính: san1;

sân, sằn, tân

Nghĩa Trung Việt của từ 莘

(Tính) Dài.
◇Thi Kinh
: Ngư tại tại tảo, Hữu sân kì vĩ , (Tiểu nhã , Ngư tảo ) Cá ở trong rong, Có cái đuôi dài.

(Tính)
Sân sân : (1) Đông đúc, từng đàn từng lũ. (2) Tươi tốt, mậu thịnh.
◇Nạp Lan Tính Đức : Kim niên thích chủng đậu, Chi diệp hà sân sân , (Nghĩ cổ ) Năm nay vừa trồng đậu, Cành lá sao mà tươi tốt.

(Danh)
Tên một nước cổ, còn gọi là Hữu Sân, nay ở tỉnh Sơn Đông.
§ Ta quen đọc là Sằn.
◇Nguyễn Trãi : Thương gia lệnh tá xưng Sằn dã (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường ) Khen ngợi người phụ tá giỏi của nhà Thương, tức Y Doãn , lúc đầu ở ẩn ở đất Sằn, đã giúp vua Thành Thang nhà Thương diệt vua Hạ Kiệt.

(Danh)
Tên một nước cổ, nay ở tỉnh Thiểm Tây. Bà Thái Tự , phi của Chu Văn Vương là người ở đất này.Một âm là tân.

(Danh)
Một loại cỏ thuốc, tức cỏ tế tân (Asarum sieboldii Miq. Var. seoulense Nakai).

sẳn, như "sằn sặt, đất sằn" (vhn)
sân, như "sân sân (đông đúc)" (gdhn)
sần (gdhn)
sằn, như "đất sằn" (gdhn)

Nghĩa của 莘 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. đông; rất nhiều。形容众多。
2. Tân (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。莘县,在山东。
3. họ Tân。姓。
Ghi chú: 另见xīn
Từ ghép:
莘莘
[xīn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÂN
Tân Trang (tên đất ở thành phố Thượng Hải, Trung Quốc)。莘庄,地名,在上海市。
Ghi chú: 另见shēn

Chữ gần giống với 莘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莘 Tự hình chữ 莘 Tự hình chữ 莘 Tự hình chữ 莘

sân, điền [sân, điền]

U+55D4, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian2, chen1;
Việt bính: can1 zan1
1. [嬌嗔] kiều sân;

sân, điền

Nghĩa Trung Việt của từ 嗔

(Danh) Sự giận, hờn.
◎Như: hồi sân tác hỉ
đổi giận làm vui.

(Động)
Giận, cáu.
◎Như: kiều sân hờn dỗi.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Thừa tướng kiến Trường Dự triếp hỉ, kiến Kính Dự triếp sân , (Thế thuyết tân ngữ , Đức hạnh ) Thừa tướng thấy Trường Dự liền vui, thấy Kính Dự liền giận.

(Động)
Trách, quở trách.
◇Hồng Lâu Mộng : Khủng phạ nhĩ đích Lâm muội muội thính kiến, hựu quái sân ngã tán liễu Bảo thư thư , (Đệ tam thập nhị hồi) Chỉ sợ cô Lâm nhà anh nghe thấy, lại quở trách vì tôi khen cô Bảo thôi.Cũng đọc là điền.

xin, như "cầu xin" (vhn)
sân, như "sinh sân (giận)" (btcn)
xân, như "xân (xin)" (btcn)
sun, như "sun lại (thun lại, co lại)" (gdhn)

Nghĩa của 嗔 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: SÂN
1. giận; giận dữ。怒;生气。
2. quở mắng; quở trách; trách mắng; không hài lòng。对人不满;生人家的气;怪罪。
嗔怪。
quở trách.
Từ ghép:
嗔怪

Chữ gần giống với 嗔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗔 Tự hình chữ 嗔 Tự hình chữ 嗔 Tự hình chữ 嗔

sân [sân]

U+8A75, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;

sân

Nghĩa Trung Việt của từ 詵

(Động) Hỏi.

(Tính)
Nhiều, đông.
◎Như: sân sân
đông đảo.
◇Thi Kinh : Chung tư vũ, sân sân hề, Nghi nhĩ tử tôn, chân chân hề , , , (Chu Nam , Chung tư ) Cánh con giọt sành, tụ tập đông đảo hề, Thì con cháu mày, đông đúc hề.

Chữ gần giống với 詵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 詵

, , ,

Chữ gần giống 詵

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詵 Tự hình chữ 詵 Tự hình chữ 詵 Tự hình chữ 詵

sân [sân]

U+778B, tổng 15 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chen1;
Việt bính: can1;

sân

Nghĩa Trung Việt của từ 瞋

(Động) Lườm, trợn mắt.
◇Trang Tử
: Si hưu dạ toát tảo, sát hào mạt, trú xuất sân mục nhi bất kiến khưu sơn , , , (Thu thủy ) Cú vọ bắt bọ chét, nhìn rõ mảy lông, ban ngày ra, trố mắt mà nhìn không thấy gò núi.

(Động)
Nổi giận.
§ Cũng như sân .

trân, như "nhìn trân trân" (vhn)
sân, như "sân (gắt mắt)" (btcn)
trâng, như "trâng tráo" (btcn)

Nghĩa của 瞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: SÂN

trợn mắt; nhìn trừng trừng; mắt toé lửa。发怒时睁大眼睛。
瞋 目而视。
trợn mắt mà nhìn.

Chữ gần giống với 瞋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,

Chữ gần giống 瞋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞋 Tự hình chữ 瞋 Tự hình chữ 瞋 Tự hình chữ 瞋

Dịch sân sang tiếng Trung hiện đại:

院子yuànzi

Nghĩa chữ nôm của chữ: sân

sân:sinh sân (giận)
sân𡑝:sân vườn
sân𱘔:sân vườn
sân𫸈:sân nhà
sân:sinh sân (giận)
sân:sân (gắt mắt)
sân:sân sân (đông đúc)
sân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sân Tìm thêm nội dung cho: sân