Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ sân:
侁 sân, tân • 诜 sân • 甡 sân • 莘 sân, sằn, tân • 嗔 sân, điền • 詵 sân • 瞋 sân
Đây là các chữ cấu thành từ này: sân
U+4F81, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1
1. [侁侁] sân sân;
侁 sân, tân
Nghĩa Trung Việt của từ 侁
(Tính) Đông đảo, nhiều người.(Tính) Dáng chạy đi.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tân.
Nghĩa của 侁 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。侁侁:形容众多。
Số nét: 8
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。侁侁:形容众多。
Chữ gần giống với 侁:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Nghĩa của 诜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詵)
[shēn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。诜诜:形容众多。
[shēn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。诜诜:形容众多。
Dị thể chữ 诜
詵,
Tự hình:

Pinyin: shen1, sheng1;
Việt bính: san1;
甡 sân
Nghĩa Trung Việt của từ 甡
(Tính) Đông, nhiều.◎Như: sân sân 甡甡 đông đúc cùng đi, lúc nhúc.
◇Thi Kinh 詩經: Chiêm bỉ trung lâm, Sân sân kì lộc 瞻彼中林, 甡甡其鹿 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Xem trong rừng kia, Hươu nai lúc nhúc cùng đi.
Nghĩa của 甡 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēn]Bộ: 生 - Sinh
Số nét: 10
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。甡甡:形容众多。
Số nét: 10
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。甡甡:形容众多。
Chữ gần giống với 甡:
甡,Tự hình:

Pinyin: shen1, xin1;
Việt bính: san1;
莘 sân, sằn, tân
Nghĩa Trung Việt của từ 莘
(Tính) Dài.◇Thi Kinh 詩經: Ngư tại tại tảo, Hữu sân kì vĩ 魚在在藻, 有莘其尾 (Tiểu nhã 小雅, Ngư tảo 魚藻) Cá ở trong rong, Có cái đuôi dài.
(Tính) Sân sân 莘莘: (1) Đông đúc, từng đàn từng lũ. (2) Tươi tốt, mậu thịnh.
◇Nạp Lan Tính Đức 納蘭性德: Kim niên thích chủng đậu, Chi diệp hà sân sân 今年適種豆, 枝葉何莘莘 (Nghĩ cổ 擬古) Năm nay vừa trồng đậu, Cành lá sao mà tươi tốt.
(Danh) Tên một nước cổ, còn gọi là Hữu Sân, nay ở tỉnh Sơn Đông.
§ Ta quen đọc là Sằn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thương gia lệnh tá xưng Sằn dã 商家令佐稱莘野 (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường 題徐仲甫耕隱堂) Khen ngợi người phụ tá giỏi của nhà Thương, tức Y Doãn 伊尹, lúc đầu ở ẩn ở đất Sằn, đã giúp vua Thành Thang nhà Thương diệt vua Hạ Kiệt.
(Danh) Tên một nước cổ, nay ở tỉnh Thiểm Tây. Bà Thái Tự 太姒, phi của Chu Văn Vương là người ở đất này.Một âm là tân.
(Danh) Một loại cỏ thuốc, tức cỏ tế tân 細莘 (Asarum sieboldii Miq. Var. seoulense Nakai).
sẳn, như "sằn sặt, đất sằn" (vhn)
sân, như "sân sân (đông đúc)" (gdhn)
sần (gdhn)
sằn, như "đất sằn" (gdhn)
Nghĩa của 莘 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. đông; rất nhiều。形容众多。
2. Tân (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。莘县,在山东。
3. họ Tân。姓。
Ghi chú: 另见xīn
Từ ghép:
莘莘
[xīn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÂN
Tân Trang (tên đất ở thành phố Thượng Hải, Trung Quốc)。莘庄,地名,在上海市。
Ghi chú: 另见shēn
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. đông; rất nhiều。形容众多。
2. Tân (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。莘县,在山东。
3. họ Tân。姓。
Ghi chú: 另见xīn
Từ ghép:
莘莘
[xīn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÂN
Tân Trang (tên đất ở thành phố Thượng Hải, Trung Quốc)。莘庄,地名,在上海市。
Ghi chú: 另见shēn
Chữ gần giống với 莘:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: tian2, chen1;
Việt bính: can1 zan1
1. [嬌嗔] kiều sân;
嗔 sân, điền
Nghĩa Trung Việt của từ 嗔
(Danh) Sự giận, hờn.◎Như: hồi sân tác hỉ 回嗔作喜道 đổi giận làm vui.
(Động) Giận, cáu.
◎Như: kiều sân 嬌嗔 hờn dỗi.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Thừa tướng kiến Trường Dự triếp hỉ, kiến Kính Dự triếp sân 丞相見長豫輒喜, 見敬豫輒嗔 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行) Thừa tướng thấy Trường Dự liền vui, thấy Kính Dự liền giận.
(Động) Trách, quở trách.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khủng phạ nhĩ đích Lâm muội muội thính kiến, hựu quái sân ngã tán liễu Bảo thư thư 恐怕你的林妹妹聽見, 又怪嗔我贊了寶姐姐 (Đệ tam thập nhị hồi) Chỉ sợ cô Lâm nhà anh nghe thấy, lại quở trách vì tôi khen cô Bảo thôi.Cũng đọc là điền.
xin, như "cầu xin" (vhn)
sân, như "sinh sân (giận)" (btcn)
xân, như "xân (xin)" (btcn)
sun, như "sun lại (thun lại, co lại)" (gdhn)
Nghĩa của 嗔 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: SÂN
1. giận; giận dữ。怒;生气。
2. quở mắng; quở trách; trách mắng; không hài lòng。对人不满;生人家的气;怪罪。
嗔怪。
quở trách.
Từ ghép:
嗔怪
Số nét: 13
Hán Việt: SÂN
1. giận; giận dữ。怒;生气。
2. quở mắng; quở trách; trách mắng; không hài lòng。对人不满;生人家的气;怪罪。
嗔怪。
quở trách.
Từ ghép:
嗔怪
Chữ gần giống với 嗔:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Biến thể giản thể: 诜;
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;
詵 sân
(Tính) Nhiều, đông.
◎Như: sân sân 詵詵 đông đảo.
◇Thi Kinh 詩經: Chung tư vũ, sân sân hề, Nghi nhĩ tử tôn, chân chân hề 螽斯羽, 詵詵兮, 宜爾子孫, 振振兮 (Chu Nam 周南, Chung tư 螽斯) Cánh con giọt sành, tụ tập đông đảo hề, Thì con cháu mày, đông đúc hề.
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;
詵 sân
Nghĩa Trung Việt của từ 詵
(Động) Hỏi.(Tính) Nhiều, đông.
◎Như: sân sân 詵詵 đông đảo.
◇Thi Kinh 詩經: Chung tư vũ, sân sân hề, Nghi nhĩ tử tôn, chân chân hề 螽斯羽, 詵詵兮, 宜爾子孫, 振振兮 (Chu Nam 周南, Chung tư 螽斯) Cánh con giọt sành, tụ tập đông đảo hề, Thì con cháu mày, đông đúc hề.
Chữ gần giống với 詵:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Tự hình:

Pinyin: chen1;
Việt bính: can1;
瞋 sân
Nghĩa Trung Việt của từ 瞋
(Động) Lườm, trợn mắt.◇Trang Tử 莊子: Si hưu dạ toát tảo, sát hào mạt, trú xuất sân mục nhi bất kiến khưu sơn 鴟鵂夜撮蚤, 察毫末, 晝出, 瞋目而不見丘山 (Thu thủy 秋水) Cú vọ bắt bọ chét, nhìn rõ mảy lông, ban ngày ra, trố mắt mà nhìn không thấy gò núi.
(Động) Nổi giận.
§ Cũng như sân 嗔.
trân, như "nhìn trân trân" (vhn)
sân, như "sân (gắt mắt)" (btcn)
trâng, như "trâng tráo" (btcn)
Nghĩa của 瞋 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: SÂN
书
trợn mắt; nhìn trừng trừng; mắt toé lửa。发怒时睁大眼睛。
瞋 目而视。
trợn mắt mà nhìn.
Số nét: 15
Hán Việt: SÂN
书
trợn mắt; nhìn trừng trừng; mắt toé lửa。发怒时睁大眼睛。
瞋 目而视。
trợn mắt mà nhìn.
Chữ gần giống với 瞋:
䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,Tự hình:

Dịch sân sang tiếng Trung hiện đại:
院子yuànziNghĩa chữ nôm của chữ: sân
| sân | 嗔: | sinh sân (giận) |
| sân | 𡑝: | sân vườn |
| sân | 𱘔: | sân vườn |
| sân | 𫸈: | sân nhà |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
| sân | 瞋: | sân (gắt mắt) |
| sân | 莘: | sân sân (đông đúc) |

Tìm hình ảnh cho: sân Tìm thêm nội dung cho: sân
