Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: luân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ luân:

伦 luân论 luận, luân囵 luân抡 luân沦 luân纶 luân侖 luân, lôn轮 luân倫 luân圇 luân崙 luân掄 luân淪 luân綸 luân, quan論 luận, luân輪 luân

Đây là các chữ cấu thành từ này: luân

luân [luân]

U+4F26, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 倫;
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;

luân

Nghĩa Trung Việt của từ 伦

Giản thể của chữ .
luân, như "luân lý" (gdhn)

Nghĩa của 伦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (倫)
[lūn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: LUÂN
1. luân thường đạo lí; nhân luân。人伦。
伦常。
luân thường.
伦理。
luân lí.
五伦。
ngũ luân.
天伦。
thiên luân.
2. thứ tự; nề nếp。条理; 次序。
伦次。
trình tự.
3. như nhau; sánh ngang; cùng loại。同类; 同等。
不伦不类。
ngô không ra ngô, khoai không ra khoai.
比拟不伦。
không sánh được.
英勇绝伦。
anh dũng tuyệt vời.
4. họ Luân 。(Lún)姓。
Từ ghép:
伦巴 ; 伦比 ; 伦常 ; 伦次 ; 伦敦 ; 伦理 ; 伦理学 ; 伦琴

Chữ gần giống với 伦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 伦

,

Chữ gần giống 伦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伦 Tự hình chữ 伦 Tự hình chữ 伦 Tự hình chữ 伦

luận, luân [luận, luân]

U+8BBA, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 論;
Pinyin: lun4, lun2;
Việt bính: leon6;

luận, luân

Nghĩa Trung Việt của từ 论

Giản thể của chữ .
luận, như "luận bàn" (gdhn)

Nghĩa của 论 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (論)
[Lún]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: LUẬN
luận ngữ (tên sách, chép những lời nói và hành động của Khổng Tử và một số học trò)。论语(古书名, 内容主要是记录孔子及其门徒的言行)。
上论。
luận ngữ quyển thượng.
下论。
luận ngữ quyển hạ.
Từ phồn thể: (論)
[lùn]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: LUẬN
1. luận bàn; luận。分析和说明事理。
议论。
luận bàn.
讨论。
thảo luận.
辨论。
biện luận; bàn cãi.
就事论事。
bàn ngay vào việc.
2. ý kiến bàn luận。分析和说明事理的话或文章。
舆论。
dư luận.
立论。
lập luận.
社论。
xã luận.
3. học thuyết。学说。
唯物论。
thuyết duy vật.
进化论。
thuyết tiến hoá.
相对论。
thuyết tương đối.
4. nhìn nhận。说;看待。
相提并论。
cùng đýa ra thảo luận.
不能一概而论。
không thể dùng một cách mà giải quyết mọi việc; không thể vơ đũa cả nắm.
5. cân nhắc; đánh giá。衡量;评定。
论罪。
luận tội.
论功行赏。
bình công xét thưởng; thưởng theo công lao.
请假超过一学期三分之一,以休学论。
xin nghỉ học quá một phần ba học kỳ thì sẽ bị cho thôi học.
6. tính theo; nói theo。按照某种单位或类别说。
论天。
tính theo ngày.
论件。
tính theo cái.
买鸡蛋是论斤还是论个儿?
bán trứng gà theo cân hay theo quả?
论庄稼活儿,他是把好手。
nói về việc nhà nông, anh ấy là tay cừ đấy.
7. họ Luận。(Lùn)姓。
Từ ghép:
论辩 ; 论处 ; 论敌 ; 论点 ; 论调 ; 论断 ; 论据 ; 论理 ; 论理学 ; 论难 ; 论述 ; 论说 ; 论坛 ; 论题 ; 论文 ; 论战 ; 论争 ; 论证 ; 论著 ; 论资排辈 ; 论罪

Chữ gần giống với 论:

, , , , , , , , , , , , , 访, ,

Dị thể chữ 论

,

Chữ gần giống 论

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 论 Tự hình chữ 论 Tự hình chữ 论 Tự hình chữ 论

luân [luân]

U+56F5, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 圇;
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;

luân

Nghĩa Trung Việt của từ 囵

Giản thể của chữ .
luân, như "hốt luân (nguyên lành)" (gdhn)

Nghĩa của 囵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (圇)
[lún]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: LUÂN
hoàn chỉnh; chỉnh thể。囫囵:完整; 整个儿。

Chữ gần giống với 囵:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 囵

,

Chữ gần giống 囵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囵 Tự hình chữ 囵 Tự hình chữ 囵 Tự hình chữ 囵

luân [luân]

U+62A1, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 掄;
Pinyin: lun2, lun1;
Việt bính: leon4;

luân

Nghĩa Trung Việt của từ 抡

Giản thể của chữ .
luân, như "luân tài (chọn người tài)" (gdhn)

Nghĩa của 抡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (掄)
[lūn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: LUÂN
1. vung mạnh (tay)。用力挥动。
抡拳。
vung nắm đấm.
抡刀。
vung dao.
抡起铁锤大炮眼。
quai búa đục lỗ mìn.
2. quăng; ném。挥动胳膊抛出去; 扔。
把菜抡了一地。
ném bó rau xuống đất.
Từ phồn thể: (掄)
[lún]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LUÂN
chọn; tuyển chọn。挑选; 选拔。
抡材。
chọn nhân tài.

Chữ gần giống với 抡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 抡

,

Chữ gần giống 抡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抡 Tự hình chữ 抡 Tự hình chữ 抡 Tự hình chữ 抡

luân [luân]

U+6CA6, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 淪;
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;

luân

Nghĩa Trung Việt của từ 沦

Giản thể của chữ .
luân, như "trầm luân" (gdhn)

Nghĩa của 沦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (淪)
[lún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: LUÂN
1. chìm đắm。沉没。
沉沦。
trầm luân.
沦于海底。
chìm xuống đáy biển.
2. sa vào; ngập vào; lâm vào (tình thế bất lợi)。没落、陷入(不利的境地)。
沦落。
lưu lạc.
沦陷。
sa vào.
沦为奴隶。
sa vào vòng nô lệ.
Từ ghép:
沦肌浃髓 ; 沦落 ; 沦没 ; 沦丧 ; 沦亡 ; 沦陷

Chữ gần giống với 沦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Dị thể chữ 沦

,

Chữ gần giống 沦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沦 Tự hình chữ 沦 Tự hình chữ 沦 Tự hình chữ 沦

luân [luân]

U+7EB6, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綸;
Pinyin: lun2, guan1;
Việt bính: gwan1 leon4;

luân

Nghĩa Trung Việt của từ 纶

Giản thể của chữ .
luân, như "luân (giải lụa đen)" (gdhn)

Nghĩa của 纶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綸)
[guān]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: QUAN
khăn vấn đầu; khăn chít đầu; khăn the (thời xưa)。纶巾。古代配有青丝带的头巾。
羽扇纶
quạt lông khăn the
Ghi chú: 另见lún
[lún]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: LUÂN
1. thắt lưng tơ xanh。青丝带子。
2. dây câu。钓鱼用的丝线。
3. sợi tơ。指某些合成纤维。
锦纶。
tơ sợi.

Chữ gần giống với 纶:

,

Dị thể chữ 纶

,

Chữ gần giống 纶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纶 Tự hình chữ 纶 Tự hình chữ 纶 Tự hình chữ 纶

luân, lôn [luân, lôn]

U+4F96, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;

luân, lôn

Nghĩa Trung Việt của từ 侖

(Danh) Điều lí, mạch lạc, thứ tự.

(Danh)
Côn Luân
tên núi.
§ Còn đọc là lôn . Còn viết là .
§ Thông luân . Luân hãm.
§ Thông luân . Đồng loại.

lỏn, như "lỏn vào" (vhn)
lốn, như "lốn nhốn" (btcn)
lổn, như "lổn nhổn" (btcn)
lôn, như "Côn lôn (tên đảo)" (btcn)
lủn, như "lủn củn" (btcn)
luân, như "luân lý" (btcn)
lũn, như "mềm lũn" (btcn)
lụm, như "lụm cụm làm vườn" (gdhn)
lụn, như "lụn bại" (gdhn)
trôn, như "lỗ trôn (cái đít)" (gdhn)

Chữ gần giống với 侖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 侖

, ,

Chữ gần giống 侖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侖 Tự hình chữ 侖 Tự hình chữ 侖 Tự hình chữ 侖

luân [luân]

U+8F6E, tổng 8 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輪;
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;

luân

Nghĩa Trung Việt của từ 轮

Giản thể của chữ .
luân, như "luân phiên" (gdhn)

Nghĩa của 轮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輪)
[lún]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 11
Hán Việt: LUÂN
1. bánh xe。轮子。
车轮。
bánh xe.
齿轮儿。
bánh răng.
三轮摩托车。
xe mô tô ba bánh.
历史的巨轮。
bánh xe lịch sử.
2. vành; vầng。形状像轮子的东西。
日轮。
vầng mặt trời.
月轮。
vầng trăng.
年轮。
vòng tuổi.
耳轮。
vành tai.
3. ca-nô; tàu thuỷ。轮船。
江轮。
ca-nô chạy đường sông.
油轮。
ca-nô chạy dầu.
轮渡。
chiếc phà.
4. lần lượt; luân phiên; thay phiên。依照次序一个接替一个(做事) 。
轮换。
thay phiên nhau.
轮班。
luân phiên thay ca.
轮值。
luân phiên thay ca trực.
轮训。
luân phiên huấn luyện.
一个人轮一天。
mỗi người luân phiên nhau một ngày.
你快准备好,马上轮到你了。
anh mau chuẩn bị, đến phiên anh ngay.
5.

a. vầng; vành。多用于红日、明月等。
一轮红日。
một vầng mặt trời hồng.
一轮明月。
một vầng trăng sáng.
b. giáp; vòng (dùng cho sự vật hoặc động tác có tính chất tuần hoàn)。用于循环的事物或动作。
我大哥也属马,比我大一轮(即大十二岁)。
anh cả tôi cũng tuổi ngựa, lớn hơn tôi một con giáp.
篮球冠军赛已经打了一轮儿。
giải vô địch bóng rổ đã thi đấu được một vòng.
Từ ghép:
轮班 ; 轮埠 ; 轮唱 ; 轮船 ; 轮次 ; 轮带 ; 轮渡 ; 轮番 ; 轮辐 ; 轮毂 ; 轮换 ; 轮回 ; 轮机 ; 轮奸 ; 轮廓 ; 轮流 ; 轮牧 ; 轮生 ; 轮胎 ; 轮辋 ; 轮系 ; 轮休 ; 轮训 ; 轮养 ; 轮椅 ; 轮值 ; 轮轴 ; 轮转 ; 轮子 ; 轮作

Chữ gần giống với 轮:

, , , , ,

Dị thể chữ 轮

,

Chữ gần giống 轮

, , , , , , , , , 轿,

Tự hình:

Tự hình chữ 轮 Tự hình chữ 轮 Tự hình chữ 轮 Tự hình chữ 轮

luân [luân]

U+502B, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lun2, wo1, wo3;
Việt bính: leon4
1. [愛倫凱] ái luân khải 2. [巴比倫] ba bỉ luân 3. [亂倫] loạn luân 4. [倫敦] luân đôn 5. [倫理] luân lí 6. [倫常] luân thường 7. [五倫] ngũ luân 8. [人倫] nhân luân 9. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 10. [出倫之才] xuất luân chi tài;

luân

Nghĩa Trung Việt của từ 倫

(Danh) Đạo lí bình thường giữa con người với nhau.
◎Như: ngũ luân
năm quan hệ đạo thường thời xưa phải noi theo gồm: quân thần, phụ tử, huynh đệ, phu thê, bằng hữu.
§ Cũng gọi là ngũ thường .

(Danh)
Điều lí, mạch lạc, thứ tự.
◎Như: ngữ vô luân thứ nói năng lộn xộn quàng xiên, không có thứ tự mạch lạc.

(Danh)
Loài, bực.
◎Như: siêu quần tuyệt luân tài giỏi vượt bực.

(Danh)
Họ Luân.

(Động)
So sánh.
◇Trần Tử Ngang : Thật vi thì bối sở cao, nhi mạc cảm dữ luân dã , (Đường Đệ Tư mộ chí minh ) Thật là bậc cao cả đương thời, không ai dám sánh cùng.

luân, như "luân lý" (vhn)
luồn, như "luồn lọt" (btcn)
lùn, như "lùn thấp" (btcn)
lụm, như "lụm cụm làm vườn" (gdhn)

Chữ gần giống với 倫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Dị thể chữ 倫

,

Chữ gần giống 倫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倫 Tự hình chữ 倫 Tự hình chữ 倫 Tự hình chữ 倫

luân [luân]

U+5707, tổng 11 nét, bộ Vi 囗
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;

luân

Nghĩa Trung Việt của từ 圇

(Phó) Hốt luân : xem hốt .
luân, như "hốt luân (nguyên lành)" (gdhn)

Chữ gần giống với 圇:

, , , , , 𡇸, 𡇻,

Dị thể chữ 圇

,

Chữ gần giống 圇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圇 Tự hình chữ 圇 Tự hình chữ 圇 Tự hình chữ 圇

luân [luân]

U+5D19, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4
1. [拿破崙] nã phá luân;

luân

Nghĩa Trung Việt của từ 崙

(Danh) Côn Luân tên núi.

son, như "mực son, lầu son" (vhn)
luân, như "côn luân (tên núi)" (btcn)
lon, như "lon thiếc" (gdhn)
lôn, như "Côn lôn (tên đảo)" (gdhn)

Nghĩa của 崙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (崘)
[lún]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: LUÂN
Côn Luân (tên núi, ở vùng Tân Cương, Tây Tạng và Thanh Hải, Trung Quốc)。崑崙(Kūnlún),山名,在新疆、西藏和青海。今作昆仑。

Chữ gần giống với 崙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

Dị thể chữ 崙

, , 𪨧,

Chữ gần giống 崙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崙 Tự hình chữ 崙 Tự hình chữ 崙 Tự hình chữ 崙

luân [luân]

U+6384, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lun1, lun2;
Việt bính: leon4;

luân

Nghĩa Trung Việt của từ 掄

(Động) Kén chọn, tuyển lựa.
◎Như: luân tài
kén chọn người tài.

(Động)
Vung, huy động.
◎Như: luân đao huy đao, luân quyền vung nắm tay.

dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (gdhn)
luân, như "luân tài (chọn người tài)" (gdhn)
luồn, như "luồn cúi" (gdhn)

Chữ gần giống với 掄:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掄

,

Chữ gần giống 掄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掄 Tự hình chữ 掄 Tự hình chữ 掄 Tự hình chữ 掄

luân [luân]

U+6DEA, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lun2, lun3, guan1;
Việt bính: leon4
1. [淪漪] luân y;

luân

Nghĩa Trung Việt của từ 淪

(Danh) Lằn sóng nhỏ.

(Động)
Chìm đắm.
◎Như: trầm luân
chìm đắm.

(Động)
Trôi giạt, lưu lạc.
◇Nguyễn Trãi : Luân lạc thiên nhai câu thị khách (Họa hương tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Đều là khách lưu lạc phương trời.

(Động)
Mất, diệt vong.
◎Như: luân vong tiêu vong.
◇Bạch Cư Dị : Thân tử danh diệc luân (Tặng phiền trứ tác ) Thân chết tên tuổi cũng mất.

lún, như "lún xuống" (vhn)
luân, như "trầm luân" (btcn)
luồn, như "nước chảy luồn qua" (gdhn)

Chữ gần giống với 淪:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 淪

,

Chữ gần giống 淪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淪 Tự hình chữ 淪 Tự hình chữ 淪 Tự hình chữ 淪

luân, quan [luân, quan]

U+7DB8, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lun2, guan1;
Việt bính: gwaan1 gwan1 leon4
1. [經綸] kinh luân;

luân, quan

Nghĩa Trung Việt của từ 綸

(Danh) Dây thao xanh, dây tơ xanh.
◎Như: phân luân
dây sắp lộn xộn, chỉ sự rắc rối, phức tạp, di luân sắp xếp dây tơ, chỉ sự tổ chức, trị lí.

(Danh)
Mười sợi tơ đánh lại một sợi gọi là luân.
◇Lễ Kí : Vương ngôn như ti, kì xuất như luân , (Truy y ) Lời vua nói như tơ, ảnh hưởng ra như sợi lớn, ý nói do nhỏ mà hóa ra lớn vậy.
§ Ngày xưa gọi tờ chiếu vua là luân âm , ti luân là do lẽ ấy.

(Danh)
Ý chỉ của vua.

(Danh)
Dây câu cá.
◎Như: thùy luân thả câu, thu luân nghỉ câu.
◇Hồ Lệnh Năng : Bồng đầu trĩ tử học thùy luân (Tiểu nhi thùy điếu ) Chú bé tóc rối bù tập câu cá.

(Danh)
Họ Luân.Một âm là quan.

(Danh)
Khăn che đầu làm bằng dây thao xanh gọi là quan cân .
◇Tô Thức : Vũ phiến quan cân, Đàm tiếu gian, Cường lỗ hôi phi yên diệt , , (Niệm nô kiều , Đại giang đông khứ từ ) Quạt lông khăn là, Lúc nói cười, Giặc mạnh, tro bay khói hết.

luân, như "luân (giải lụa đen)" (vhn)
lun, như "lun chun" (btcn)

Chữ gần giống với 綸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綸

,

Chữ gần giống 綸

, , , , , , , , , 緿,

Tự hình:

Tự hình chữ 綸 Tự hình chữ 綸 Tự hình chữ 綸 Tự hình chữ 綸

luận, luân [luận, luân]

U+8AD6, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lun4, lun2;
Việt bính: leon4 leon6
1. [不論] bất luận 2. [本論] bổn luận 3. [辯證論] biện chứng luận 4. [辯論] biện luận 5. [高談闊論] cao đàm khoát luận 6. [高論] cao luận 7. [稿論] cảo luận 8. [蓋棺論定] cái quan luận định 9. [公論] công luận 10. [正論] chánh luận 11. [政論] chính luận 12. [眾論] chúng luận 13. [輿論] dư luận 14. [唯我論] duy ngã luận 15. [唯心論] duy tâm luận 16. [唯識論] duy thức luận 17. [唯實論] duy thực luận 18. [唯物論] duy vật luận 19. [史論] sử luận 20. [三段論] tam đoạn luận 21. [參論] tham luận 22. [討論] thảo luận 23. [侈論] xỉ luận;

luận, luân

Nghĩa Trung Việt của từ 論

(Động) Bàn bạc, xem xét, phân tích.
◎Như: đàm luận
, nghị luận , thảo luận .

(Động)
Xét định, suy đoán.
◎Như: luận tội định tội, dĩ tiểu luận đại lấy cái nhỏ suy ra cái lớn.
◇Sử Kí : Tống Nghĩa luận Vũ Tín Quân chi quân tất bại, cư sổ nhật, quân quả bại , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Tống Nghĩa suy đoán quân của Vũ Tín Quân nhất định thua, vài ngày sau, quả nhiên quân ấy bị bại.

(Động)
Đối xử.
◎Như: nhất khái nhi luận vơ đũa cả nắm, tương đề tịnh luận coi ngang hàng nhau.

(Động)
Dựa theo, tính theo.
◎Như: luận lí theo lẽ, luận thiên phó tiền tính ngày trả tiền.
◇Sử Kí : Luận công hành phong (Tiêu tướng quốc thế gia ) Theo công lao mà phong thưởng.

(Động)
Kể tới, để ý.
◎Như: bất luận thị phi không kể phải trái, vô luận như hà dù sao đi nữa, dù thế nào chăng nữa.

(Danh)
Chủ trương, học thuyết.
◎Như: tiến hóa luận , tương đối luận .

(Danh)
Tên một thể văn nghị luận về người hay sự việc.

(Danh)
Tên gọi tắt của sách Luận Ngữ .
◎Như: Luận Mạnh sách Luận Ngữ và sách Mạnh Tử.

(Danh)
Họ Luận.

luận, như "luận bàn" (vhn)
gọn, như "gọn gàng" (btcn)
lấn, như "lấn dần" (btcn)
lẩn, như "lẩn tránh" (btcn)
lọn, như "bán lọn" (btcn)
lộn, như "lộn xộn" (btcn)
lòn, như "lòn cúi" (btcn)
lụn, như "lụn bại" (btcn)
chọn, như "chọn lọc, chọn lựa" (gdhn)
giọn, như "giọn vẹn (trọn vẹn)" (gdhn)
lốn, như "lốn nhốn" (gdhn)
luồn, như "luồn qua" (gdhn)
trọn, như "trọn vẹn, trọn buổi" (gdhn)
trộn, như "trà trộn" (gdhn)

Chữ gần giống với 論:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 論

,

Chữ gần giống 論

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 論 Tự hình chữ 論 Tự hình chữ 論 Tự hình chữ 論

luân [luân]

U+8F2A, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4
1. [蒲輪] bồ luân 2. [朱輪] chu luân;

luân

Nghĩa Trung Việt của từ 輪

(Danh) Bánh xe.
◇Thẩm Cấu
: Đạo bàng đệ xá đa hách hách, Xa vô đình luân mã giao sách , (Thất ngôn họa quân ỷ cảnh linh hành ).

(Danh)
Bộ phận để điều khiển cho chạy (thuyền, máy móc...).
◎Như: xỉ luân bánh răng cưa, pháp luân bánh xe (Phật) pháp.

(Danh)
Gọi tắt của luân thuyền tàu thủy.
◎Như: độ luân phà sang ngang, khách luân tàu thủy chở khách, hóa luân tàu chở hàng.

(Danh)
Vòng ngoài, chu vi.
◎Như: nhĩ luân vành tai.

(Danh)
Mượn chỉ xe.
◇Tôn Quang Hiến : Yểu yểu chinh luân hà xứ khứ, Li sầu biệt hận, thiên bàn bất kham , , (Lâm giang tiên , Từ ).

(Danh)
Một loại binh khí thời cổ.

(Danh)
Chỉ mặt trăng.
◇Hồng Lâu Mộng : Thiên thượng nhất luân tài phủng xuất, Nhân gian vạn tính ngưỡng đầu khan , (Đệ nhất hồi).

(Danh)
Chỉ mặt trời.
◇Đường Thái Tông : Lịch lãm tình vô cực, Chỉ xích luân quang mộ , (San các vãn thu ).

(Danh)
Chỉ đầu người và tứ chi.
◎Như: ngũ luân .

(Danh)
Lượng từ: vòng, vầng, phàm cái gì hình tròn mà phẳng đều gọi là luân.
◎Như: nhật luân vầng mặt trời, nguyệt luân vầng trăng.

(Danh)
Lượng từ: (1) đơn vị thời gian bằng mười hai năm, tức là một giáp.
◎Như: tha lưỡng đích niên kỉ sai liễu nhất luân hai người đó tuổi tác cách nhau một giáp. (2) Vòng, lượt.
◎Như: đệ nhị luân hội đàm cuộc hội đàm vòng hai.

(Danh)
Quảng luân chiều ngang chiều dọc của quả đất, về phía đông tây là quảng, phía nam bắc là luân.

(Danh)
Họ Luân.

(Tính)
To lớn.
◎Như: luân hoán cao lớn lộng lẫy.

(Động)
Hồi chuyển, chuyển động.
◇Lã Thị Xuân Thu : Thiên địa xa luân, chung tắc phục thủy, cực tắc phục phản, mạc bất hàm đương , , , (Đại nhạc ).

(Động)
Thay đổi lần lượt.
◎Như: luân lưu hay luân trị lần lượt thay đổi nhau mà làm.
◇Thủy hử truyện : Ngã môn dạ luân lưu khán mễ độn (Đệ thập hồi) Chúng tôi mỗi đêm thay phiên nhau canh vựa thóc.

(Động)
Giương mắt nhìn.

luân, như "luân phiên" (vhn)
lon, như "lon ton" (btcn)
luôn, như "luôn luôn" (btcn)

Chữ gần giống với 輪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

Dị thể chữ 輪

,

Chữ gần giống 輪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輪 Tự hình chữ 輪 Tự hình chữ 輪 Tự hình chữ 輪

Nghĩa chữ nôm của chữ: luân

luân:luân lý
luân:luân lý
luân:luân lý
luân:luân lý
luân:hốt luân (nguyên lành)
luân:hốt luân (nguyên lành)
luân:côn luân (tên núi)
luân:luân tài (chọn người tài)
luân:luân tài (chọn người tài)
luân:trầm luân
luân:trầm luân
luân:luân (giải lụa đen)
luân:luân (giải lụa đen)
luân:luân phiên
luân:luân phiên

Gới ý 17 câu đối có chữ luân:

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

luân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luân Tìm thêm nội dung cho: luân