Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 週 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 週, chiết tự chữ CHU, CHÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 週:
週
Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1
1. [週報] chu báo 2. [週期] chu kì 3. [週日] chu nhật 4. [週年] chu niên 5. [週歲] chu tuế 6. [一週] nhất chu;
週 chu
Nghĩa Trung Việt của từ 週
(Danh) Năm đầy.◎Như: chu niên 週年 một năm tròn, chu tuế 週歲 đầy một năm, tròn một tuổi.
(Danh) Vòng khắp.
§ Thông chu 周.
(Danh) Tuần lễ.
◎Như: nhất chu 一週 một tuần, chu mạt 週末 ngày cuối tuần (thường chỉ thứ bảy).
(Tính) Mỗi tuần một lần.
◎Như: chu báo 週報 tuần báo.
(Tính) Khắp cả, toàn bộ.
§ Thông chu 周.
◎Như: chu thân 週身 khắp cả người.
(Phó) Đều, khắp, phổ biến.
§ Thông chu 周.
◎Như: chúng sở chu tri 眾所週知 điều mà mọi người đều biết.
chu, như "chu du" (vhn)
châu, như "lỗ châu mai" (gdhn)
Dị thể chữ 週
周,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 週
| chu | 週: | chu du |
| châu | 週: | lỗ châu mai |
Gới ý 15 câu đối có chữ 週:
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Tìm hình ảnh cho: 週 Tìm thêm nội dung cho: 週
