Chữ 週 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 週, chiết tự chữ CHU, CHÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 週:

週 chu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 週

Chiết tự chữ chu, châu bao gồm chữ 辵 周 hoặc 辶 周 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 週 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 周
  • sước, xích, xước
  • chu, châu
  • 2. 週 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 周
  • sước, xích, xước
  • chu, châu
  • chu [chu]

    U+9031, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou1;
    Việt bính: zau1
    1. [週報] chu báo 2. [週期] chu kì 3. [週日] chu nhật 4. [週年] chu niên 5. [週歲] chu tuế 6. [一週] nhất chu;

    chu

    Nghĩa Trung Việt của từ 週

    (Danh) Năm đầy.
    ◎Như: chu niên
    một năm tròn, chu tuế đầy một năm, tròn một tuổi.

    (Danh)
    Vòng khắp.
    § Thông chu .

    (Danh)
    Tuần lễ.
    ◎Như: nhất chu một tuần, chu mạt ngày cuối tuần (thường chỉ thứ bảy).

    (Tính)
    Mỗi tuần một lần.
    ◎Như: chu báo tuần báo.

    (Tính)
    Khắp cả, toàn bộ.
    § Thông chu .
    ◎Như: chu thân khắp cả người.

    (Phó)
    Đều, khắp, phổ biến.
    § Thông chu .
    ◎Như: chúng sở chu tri điều mà mọi người đều biết.

    chu, như "chu du" (vhn)
    châu, như "lỗ châu mai" (gdhn)

    Chữ gần giống với 週:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

    Dị thể chữ 週

    ,

    Chữ gần giống 週

    , , , , , , 退, 迿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 週 Tự hình chữ 週 Tự hình chữ 週 Tự hình chữ 週

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 週

    chu:chu du
    châu:lỗ châu mai

    Gới ý 15 câu đối có chữ 週:

    Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

    Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

    Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

    Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

    週 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 週 Tìm thêm nội dung cho: 週